Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unbelievable”

73 câu thật có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unbelievable nghĩa là không thể tin được. unbelievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: beyond belief or understanding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unbelievable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • If Frederick the Great started the beehive, William the Second was increasing its size to unbelievable proportions.

    Từ trong câu: unbelievable, great, start, second, increase, size, proportion

    Stuart Oliver Henry, Villa Elsa A Story of German Family Life. Nguồn: Project Gutenberg #19946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is long enough for unbelievable and paralysing terror to grip everyone who saw what was happening.

    Từ trong câu: paralyse, unbelievable, long, enough, terror, grip, everyone, saw

    «Motivation and emotion/Book/2016/Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215146 (bản sửa đổi 2335423). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unbelievable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unbelievable trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ unbelievable hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unbelievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unbelievable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unbelievable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unbelievable: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.