Câu tiếng Anh có từ “twisted”
161 câu thật có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twisted nghĩa là vặn vẹo. twisted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an intended meaning altered or misrepresented. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twisted
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was one peeping at us around that old twisted fir; and didn’t you see a group of them on that big freckly toadstool we just passed?
Từ trong câu: twist, twisted, around, old, see, group, big, pass
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no hair on his head—none to speak of at least—nothing but a small scalp-knot twisted up on his forehead.
Từ trong câu: hair, twist, forehead, speak, none, twisted, head, least
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twisted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twisted trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ twisted hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twisted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twisted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twisted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twisted: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.