Câu tiếng Anh có từ “trusty”
94 câu thật có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trusty nghĩa là đáng tin cậy. trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trusty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I could have Benito and some trusty men waiting on this side.
Từ trong câu: trusty, man, wait, side
Rex Beach, Heart of the Sunset. Nguồn: Project Gutenberg #5099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Pat is a good, trusty fellow, and, doctor, I am glad I can make a confidant of you in this matter.
Từ trong câu: trusty, good, fellow, doctor, glad, make, matter
Ida Belle White, Spirits do return. Nguồn: Project Gutenberg #57302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trusty trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trusty: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.