E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tremble”

356 câu thật có từ tremble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tremble nghĩa là run rẩy. tremble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: move or jerk quickly and involuntarily up and down or sideways. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tremble

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The little children who cry out to us as we pass were gathered around holding to their mothers' trembling hands.

    Từ trong câu: tremble, little, child, cry, out, pass, gather, around

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tremble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tremble violently1.199 lần
voice tremble3.209 lần
tremble lest897 lần
tremble fingers1.057 lần
lips tremble1.586 lần
tremble with emotion726 lần
tremble voice2.119 lần
tremble with excitement710 lần
tremble hands2.157 lần
tremble lips1.014 lần
limbs tremble460 lần
lip tremble432 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremble trong kho câu?
Kho câu có 356 câu có từ tremble hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tremble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremble: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.