Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treaty”

362 câu thật có từ treaty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treaty nghĩa là hiệp ước. treaty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written agreement between two states or sovereigns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treaty

Danh sách câu dẫn chứng (362 câu)

  • Owing to the peculiar situation of Japan and the anomalous form of its Government, the action of that Empire in performing treaty stipulations is inconstant and capricious.

    Từ trong câu: stipulation, owe, peculiar, situation, form, government, action, empire

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Somewhat earlier in the nineteenth century the doctrine of the neutralization of the territories of small States was established as firmly as solemn treaties could do it.

    Từ trong câu: neutralization, somewhat, early, century, territory, small, state, establish

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treaty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treaty trong kho câu?
Kho câu có 362 câu có từ treaty hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treaty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treaty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treaty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treaty: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (39 câu), Hiện tại hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.