Câu tiếng Anh có từ “thousand”
1.481 câu thật có từ thousand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thousand nghĩa là nghìn. thousand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of 10 and 100. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thousand
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng thousand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thousand pounds | 15.937 lần |
| thousand dollars | 15.215 lần |
| thousand francs | 10.753 lần |
| ten thousand | 16.309 lần |
| hundred thousand | 15.085 lần |
| five thousand | 11.602 lần |
| fifty thousand | 6.036 lần |
| thousand times | 9.540 lần |
| twenty thousand | 7.179 lần |
| thirty thousand | 4.601 lần |
| six thousand | 4.964 lần |
| forty thousand | 3.249 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thousand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thousand trong kho câu?
- Kho câu có 1.481 câu có từ thousand hoặc các dạng của từ, trích từ 922 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thousand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thousand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 453 câu, rồi Bậc B1 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thousand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thousand: Quá khứ đơn (190 câu), Câu phủ định (156 câu), Hiện tại hoàn thành (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.