E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swear”

477 câu thật có từ swear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swear nghĩa là thề. swear là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter obscenities or profanities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swear

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Are you going to take upon yourselves to swear, that that boy upstairs is the boy that was put through the little window last night?

    Từ trong câu: swear, go, take, yourself, boy, upstairs, put, little

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swear allegiance444 lần
solemnly swear421 lần
swear an oath367 lần
swear eternal304 lần
swear fealty211 lần
i'll swear754 lần
swear falsely185 lần
swear fidelity162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swear trong kho câu?
Kho câu có 477 câu có từ swear hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swear: Câu phủ định (114 câu), Quá khứ đơn (113 câu), can và could (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.