suppose
động từ (v)
Suppose có nghĩa là giả sử, bày tỏ một giả định.
Định nghĩa Anh - Anh: Express a supposition.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.supposeđộng từ (v)
Express a supposition.
Bày tỏ một giả định.
- •
I suppose she is human, and actually loves the boy!”
Đồng nghĩa (SYN):sayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •don't suppose5.801 lần trong kho sách
- •reason to suppose1.546 lần trong kho sách
- •generally suppose966 lần trong kho sách
- •suppose it's1.344 lần trong kho sách
- •
- 2.supposeđộng từ (v)
Expect, believe, or suppose.
Mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử.
- 3.supposeđộng từ (v)
To believe especially on uncertain or tentative grounds.
Để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến.
Từ nguyên học (Etymology): suppose
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: suppose
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 4 mục kết hợp trong dữ liệu của "suppose". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (4)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- don't suppose
I don't suppose anybody even knows whether she had a grandfather."
Guernsey, Lucy Ellen: Oldham
- reason to suppose
There was no reason to suppose that this was not going to happen here.
Tác phẩm mở: The Kensington Rifles/Your country needs you
- generally suppose
But Hals must have popularised painting much more than we generally suppose.
Davies, Randall: Six Centuries of Painting
- suppose it's
Đồng nghĩa & Sắc thái: suppose
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "suppose" phân theo từng nét nghĩa (bày tỏ một giả định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "suppose" ở nét nghĩa "bày tỏ một giả định" (ngoài ra "say" còn biểu thị: cơ hội để nói).
“When it can be borne, he says, the cold bath should be taken immediately after the hot.”
Đồng nghĩa với "suppose" ở nét nghĩa "mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử" (ngoài ra "think" còn biểu thị: phán xét hoặc quan tâm).
“Realmah was standing at the side of a pit in which had been placed the stones that he had thought most likely to yield metal.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "suppose" khi diễn đạt nét nghĩa: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử.
Đồng nghĩa với "suppose" ở nét nghĩa "mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử" (ngoài ra "imagine" còn biểu thị: hình thành một hình ảnh tinh thần về một cái gì đó không có mặt hoặc không phải như vậy).
“"Perhaps you may find that you are not as familiar with it as you imagine.”
Đồng nghĩa với "suppose" ở nét nghĩa "mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử" (ngoài ra "reckon" còn biểu thị: đánh giá là có thể xảy ra).
“"No; I reckon he didn't, Jack, else he would hardly be alive to tell the story every Christmas evening."”
Đồng nghĩa với "suppose" ở nét nghĩa "mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử" (ngoài ra "guess" còn biểu thị: một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ).
“"I just guess there'll be a dozen of the craft on the move hereabouts soon," remarked Lanky, as they once more started back home.”
Câu dẫn chứng văn học: suppose
The room was in much better order than I should have supposed from the generally ruinous appearance of the building from the outside.Căn phòng có trật tự tốt hơn nhiều so với những gì tôi nghĩ từ vẻ ngoài hoang tàn của tòa nhà nhìn từ bên ngoài.
I suppose she is human, and actually loves the boy!”Suppose you postpone your decision till next Saturday--or Sunday.I suppose you mean those animated junk piles three or four years ago.Eetchó has recently been more than half consumed by fire, and will not, it is supposed, regain its former condition for some time.“I suppose you think London is a city of--what shall we say?--Fairyland?”I don't suppose anybody even knows whether she had a grandfather."Well, I suppose if one is going to undertake such a thing, it is better to have a little stock of love to start with.Đọc mở rộng theo CEFR: suppose
Từ vựng bậcB1→“I suppose she is human, and actually loves the boy!””
Nguồn: Optic, Oliver: In doors and out
“Suppose you postpone your decision till next Saturday--or Sunday.”
Nguồn: Dell, Floyd: An unmarried father
Cấu trúc & Vận dụng: “suppose”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “suppose” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “suppose”
Mục từ cốt lõi: suppose: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “suppose”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “suppose” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “suppose”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
suppose (động từ): bày tỏ một giả định
Định nghĩa tiếng Anh: Express a supposition.
suppose (động từ (v))
don't suppose
“I don't suppose anybody even knows whether she had a grandfather."”
reason to suppose
“There was no reason to suppose that this was not going to happen here.”
generally suppose
“But Hals must have popularised painting much more than we generally suppose.”
“I _____ she is human, and actually loves the boy!””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: suppose
I suppose she is human, and actually loves the boy!”
Nguồn: Optic, Oliver: In doors and out
“_____ you postpone your decision till next Saturday--or Sunday.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Suppose
Suppose you postpone your decision till next Saturday--or Sunday.
Nguồn: Dell, Floyd: An unmarried father
Ứng dụng & Mở rộng: “suppose”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “suppose”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “suppose”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “suppose” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “suppose” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: suppose
Hỏi đáp trọng tâmsuppose nghĩa là gì (meaning & definition)?
suppose nghĩa là giả sử. suppose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express a supposition.
Từ suppose trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpoʊz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /səˈpoʊz/.
Từ suppose là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "suppose" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: supposed; Ngôi thứ 3 số ít: supposes; Dạng V-ing: supposing.
Các nét nghĩa của từ suppose theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bày tỏ một giả định (Ví dụ: “I suppose she is human, and actually loves the boy!””) - Nét nghĩa 2 [B1]: mong đợi, tin tưởng, hoặc giả sử - Nét nghĩa 3 [B1]: để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ suppose:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /səˈpoʊz/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: supposed; Ngôi thứ 3 số ít: supposes; Dạng V-ing: supposing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ suppose:
don't suppose; reason to suppose; generally suppose; suppose it's
suppose được dùng trong câu như thế nào?
I suppose she is human, and actually loves the boy!” (Oliver Optic, In doors and out; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)