Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subconscious”

91 câu thật có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subconscious nghĩa là tiềm thức. subconscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: just below the level of consciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subconscious

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng subconscious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subconscious racism8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subconscious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subconscious trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ subconscious hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subconscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subconscious gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subconscious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subconscious: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.