stop
động từ (v)
Stop có nghĩa là dừng lại, sự kiện của một cái gì đó kết thúc.
Định nghĩa Anh - Anh: Come to a halt, stop moving.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.stopđộng từ (v)
Come to a halt, stop moving.
Sự kiện của một cái gì đó kết thúc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (11)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •stop short10.138 lần trong kho sách
- •suddenly stop2.330 lần trong kho sách
- •put a stop3.602 lần trong kho sách
- •carriage stop1.585 lần trong kho sách
- •stop in front1.149 lần trong kho sách
- •stop a minute912 lần trong kho sách
- •stop a moment1.777 lần trong kho sách
- •stop talking865 lần trong kho sách
- •stop to listenTừ vựng học thuật
- •can't stopTừ vựng học thuật
- •tried to stopTừ vựng học thuật
- 2.stopdanh từ (n)
The event of something ending.
Hành động ngăn chặn một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):halt - 3.stopđộng từ (v)
Put an end to a state or an activity.
Một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình.
- 4.stopđộng từ (v)
Stop from happening or developing.
Dừng lại, ngừng di chuyển.
- 5.stopdanh từ (n)
The act of stopping something.
Chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động.
Đồng nghĩa (SYN):stoppage - 6.stopdanh từ (n)
A brief stay in the course of a journey.
Ngừng xảy ra hoặc phát triển.
Từ nguyên học (Etymology): stop
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: stop
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "stop". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- stop short
As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."
Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt."
More, Hannah: Coelebs In Search of a Wife
- suddenly stop
- put a stop
His brother, the king, disapproved of the plan and put a stop to it.
Wikipedia contributors: Odo, Earl of Kent
- carriage stop
- stop in front
- stop a minute
“Stop a minute, though,” he said, wheeling round before we had gone many paces.
Dickens, Charles: Great Expectations
- stop a moment
"'Stop a moment,' said the deputy, as Dantes took his hat and gloves.
Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Dumas' Paris
- stop talking
- stop to listen
- can't stop
- tried to stop
Đồng nghĩa & Sắc thái: stop
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "stop" phân theo từng nét nghĩa (sự kiện của một cái gì đó kết thúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "stop" ở nét nghĩa "một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình" (ngoài ra "discontinue" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).
“It presupposes that the people gradually get more and more power until, like a son who comes of age, the parental control is discontinued....”
Đồng nghĩa với "stop" ở nét nghĩa "một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình" (ngoài ra "cease" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).
“The bird would cease working at once, her head would pop out of the hole for an instant, and the surroundings would be surveyed carefully.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "stop" khi diễn đạt nét nghĩa: một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình.
Đồng nghĩa với "stop" ở nét nghĩa "một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình" (ngoài ra "quit" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).
“A law student concluded that he’d have to quit school because his girl-wife was pregnant; Louise took up all the bills.”
Câu dẫn chứng văn học: stop
I decided on it instantaneously; in such moments my breathing always stops.Tôi quyết định ngay lập tức; trong những khoảnh khắc như vậy hơi thở của tôi luôn dừng lại.
The negro, stopping suddenly in his game of craps in the Pell-street back yard, glanced up with a look of agonized entreaty.Người da đen, đột ngột dừng lại khi đang chơi xúc xắc ở sân sau phố Pell, ngước nhìn lên với vẻ van xin đau khổ.
In fact if you stopped blood flow for no more than three minutes it may be sufficient enough to cause death of most brain cells.Trên thực tế, nếu bạn ngừng lưu thông máu không quá ba phút, điều đó có thể đủ để khiến hầu hết tế bào não chết.
As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt."
On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.She had to stop, and get the clogged-up stuff clear inside again.That is the only real thing we can lay our hands on which could have stopped or lessened the slaughter.She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.Đọc mở rộng theo CEFR: stop
Từ vựng bậcA1→“I decided on it instantaneously; in such moments my breathing always stops.”
Tôi quyết định ngay lập tức; trong những khoảnh khắc như vậy hơi thở của tôi luôn dừng lại.
Nguồn: Dostoyevsky, Fyodor: Stavrogin's Confession and The Plan of The Life of a Great Sinner With Introductory and Explanatory Notes
“The negro, stopping suddenly in his game of craps in the Pell-street back yard, glanced up with a look of agonized entreaty.”
Người da đen, đột ngột dừng lại khi đang chơi xúc xắc ở sân sau phố Pell, ngước nhìn lên với vẻ van xin đau khổ.
Nguồn: Riis, Jacob A. (Jacob August): Out of Mulberry Street: Stories of Tenement life in New York City
Cấu trúc & Vận dụng: “stop”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “stop” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “stop”
Mục từ cốt lõi: stop: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “stop”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “stop” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “stop”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “stop”:
“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”
Gợi ý luyện tập với “stop”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
stop (động từ): sự kiện của một cái gì đó kết thúc
Định nghĩa tiếng Anh: Come to a halt, stop moving.
stop (động từ (v))
stop short
“As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."” (Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt.")
suddenly stop
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "stop" trong câu.
put a stop
“His brother, the king, disapproved of the plan and put a stop to it.”
“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to _____ long, nor did we.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: stop
On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.
Nguồn: White, Walter, 1811-1893 [Editor]: A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho
“She had to _____, and get the clogged-up stuff clear inside again.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: stop
She had to stop, and get the clogged-up stuff clear inside again.
Nguồn: Merril, Judith: The tomorrow people
Ứng dụng & Mở rộng: “stop”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “stop”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “stop”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “stop” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “stop” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: stop
Hỏi đáp trọng tâmstop nghĩa là gì (meaning & definition)?
stop nghĩa là dừng lại. stop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to a halt, stop moving.
Từ stop trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɑp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑp/.
Từ stop là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "stop" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: stopped; Dạng V-ing: stopping; Ngôi thứ 3 số ít: stops.
Các nét nghĩa của từ stop theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: sự kiện của một cái gì đó kết thúc - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động ngăn chặn một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình - Nét nghĩa 4 [A1]: dừng lại, ngừng di chuyển - Nét nghĩa 5 [A1]: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động - Nét nghĩa 6 [A1]: ngừng xảy ra hoặc phát triển
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ stop:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: stopped; Dạng V-ing: stopping; Ngôi thứ 3 số ít: stops.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ stop:
stop short; suddenly stop; put a stop; carriage stop; stop in front
stop được dùng trong câu như thế nào?
On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we. (Walter, 1811-1893 [Editor] White, A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)