Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

stop

động từ (v)

A1
/ˈstɑp//ˈstɑp/
Biến thể:
stopped/ˈstɑpt/
(Quá khứ / Phân từ)
stopping/ˈstɑpɪŋ/
(Dạng V-ing)
stops/ˈstɑps/
(Ngôi thứ 3 số ít)

Stop có nghĩa là dừng lại, sự kiện của một cái gì đó kết thúc.

Định nghĩa Anh - Anh: Come to a halt, stop moving.

Diễn đạt “sự kiện của một cái gì đó kết thúc”:stopA1/haltA1/discontinueA1/ceaseB2/give upA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.stopđộng từ (v)

    Come to a halt, stop moving.

    Sự kiện của một cái gì đó kết thúc.

    Đồng nghĩa (SYN):halt
    Trái nghĩa (OPP):start
  2. 2.stopdanh từ (n)

    The event of something ending.

    Hành động ngăn chặn một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):halt
  3. 3.stopđộng từ (v)

    Put an end to a state or an activity.

    Một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình.

    Đồng nghĩa (SYN):discontinue/cease/give up/quit/lay off
  4. 4.stopđộng từ (v)

    Stop from happening or developing.

    Dừng lại, ngừng di chuyển.

    Đồng nghĩa (SYN):halt/block/kibosh
  5. 5.stopdanh từ (n)

    The act of stopping something.

    Chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động.

    Đồng nghĩa (SYN):stoppage
  6. 6.stopdanh từ (n)

    A brief stay in the course of a journey.

    Ngừng xảy ra hoặc phát triển.

    Đồng nghĩa (SYN):stopover/layover
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): stop

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: stop

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 11 mục kết hợp trong dữ liệu của "stop". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (11)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • stop short

    As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."

    Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt."

    More, Hannah: Coelebs In Search of a Wife

  • suddenly stop
  • put a stop

    His brother, the king, disapproved of the plan and put a stop to it.

    Wikipedia contributors: Odo, Earl of Kent

  • carriage stop
  • stop in front
  • stop a minute

    “Stop a minute, though,” he said, wheeling round before we had gone many paces.

    Dickens, Charles: Great Expectations

  • stop a moment

    "'Stop a moment,' said the deputy, as Dantes took his hat and gloves.

    Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Dumas' Paris

  • stop talking
  • stop to listen
  • can't stop
  • tried to stop
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: stop

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "stop" phân theo từng nét nghĩa (sự kiện của một cái gì đó kết thúc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "stop" khi diễn đạt nét nghĩa: sự kiện của một cái gì đó kết thúc.

Đồng nghĩa với "stop" ở nét nghĩa "một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình" (ngoài ra "discontinue" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).

“It presupposes that the people gradually get more and more power until, like a son who comes of age, the parental control is discontinued....”

Đồng nghĩa với "stop" ở nét nghĩa "một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình" (ngoài ra "cease" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).

“The bird would cease working at once, her head would pop out of the hole for an instant, and the surroundings would be surveyed carefully.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "stop" khi diễn đạt nét nghĩa: một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình.

Đồng nghĩa với "stop" ở nét nghĩa "một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình" (ngoài ra "quit" còn biểu thị: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động).

“A law student concluded that he’d have to quit school because his girl-wife was pregnant; Louise took up all the bills.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "stop" khi diễn đạt nét nghĩa: một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: stop

I decided on it instantaneously; in such moments my breathing always stops.

Tôi quyết định ngay lập tức; trong những khoảnh khắc như vậy hơi thở của tôi luôn dừng lại.

Dostoyevsky, Fyodor: Stavrogin's Confession and The Plan of The Life of a Great Sinner With Introductory and Explanatory Notes, Nguyên văn tác phẩm
The negro, stopping suddenly in his game of craps in the Pell-street back yard, glanced up with a look of agonized entreaty.

Người da đen, đột ngột dừng lại khi đang chơi xúc xắc ở sân sau phố Pell, ngước nhìn lên với vẻ van xin đau khổ.

Riis, Jacob A. (Jacob August): Out of Mulberry Street: Stories of Tenement life in New York City, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In fact if you stopped blood flow for no more than three minutes it may be sufficient enough to cause death of most brain cells.

Trên thực tế, nếu bạn ngừng lưu thông máu không quá ba phút, điều đó có thể đủ để khiến hầu hết tế bào não chết.

Tác phẩm mở: Human Physiology/The cardiovascular system, Nguyên văn tác phẩm
As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."

Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt."

More, Hannah: Coelebs In Search of a Wife, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.
White, Walter, 1811-1893 [Editor]: A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had to stop, and get the clogged-up stuff clear inside again.
Merril, Judith: The tomorrow people, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That is the only real thing we can lay our hands on which could have stopped or lessened the slaughter.
Ganoe, William Addleman: Soldiers unmasked, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.
Bannon, Ann: Journey to a woman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: stop

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “stop” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“I decided on it instantaneously; in such moments my breathing always stops.”

Tôi quyết định ngay lập tức; trong những khoảnh khắc như vậy hơi thở của tôi luôn dừng lại.

Nguồn: Dostoyevsky, Fyodor: Stavrogin's Confession and The Plan of The Life of a Great Sinner With Introductory and Explanatory Notes

“The negro, stopping suddenly in his game of craps in the Pell-street back yard, glanced up with a look of agonized entreaty.”

Người da đen, đột ngột dừng lại khi đang chơi xúc xắc ở sân sau phố Pell, ngước nhìn lên với vẻ van xin đau khổ.

Nguồn: Riis, Jacob A. (Jacob August): Out of Mulberry Street: Stories of Tenement life in New York City

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “stop”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “stop” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “stop”

Mục từ cốt lõi: stop: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “stop”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “stop” với tần suất cao:

10.138 lần trong kho sách
2.330 lần trong kho sách
3.602 lần trong kho sách
1.585 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “stop”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “stop”:

“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “stop”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑp/.

stop (động từ): sự kiện của một cái gì đó kết thúc

Định nghĩa tiếng Anh: Come to a halt, stop moving.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

stop (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.138 lần trong kho sách

stop short

“As it was a false and inadequate principle which first set it a going, it will always stop short of the true ends of goodness."” (Vì đó là một nguyên tắc sai lầm và không thỏa đáng đã khởi đầu cho nó nên nó sẽ luôn không đạt được mục đích thực sự của lòng tốt.")

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.330 lần trong kho sách

suddenly stop

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "stop" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.602 lần trong kho sách

put a stop

“His brother, the king, disapproved of the plan and put a stop to it.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to _____ long, nor did we.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: stop

On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we.

Nguồn: White, Walter, 1811-1893 [Editor]: A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“She had to _____, and get the clogged-up stuff clear inside again.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: stop

She had to stop, and get the clogged-up stuff clear inside again.

Nguồn: Merril, Judith: The tomorrow people

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “stop”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: stop

Hỏi đáp trọng tâm

stop nghĩa là gì (meaning & definition)?

stop nghĩa là dừng lại. stop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to a halt, stop moving.

Từ stop trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈstɑp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑp/.

Từ stop là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "stop" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: stopped; Dạng V-ing: stopping; Ngôi thứ 3 số ít: stops.

Các nét nghĩa của từ stop theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: sự kiện của một cái gì đó kết thúc - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động ngăn chặn một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: một thời gian lưu trú ngắn ngủi trong chuyến hành trình - Nét nghĩa 4 [A1]: dừng lại, ngừng di chuyển - Nét nghĩa 5 [A1]: chấm dứt một trạng thái hoặc một hoạt động - Nét nghĩa 6 [A1]: ngừng xảy ra hoặc phát triển

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ stop:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈstɑp/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: stopped; Dạng V-ing: stopping; Ngôi thứ 3 số ít: stops.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ stop:

stop short; suddenly stop; put a stop; carriage stop; stop in front

stop được dùng trong câu như thế nào?

On arrival at Hong-Kong, we were glad to hear we were not likely to stop long, nor did we. (Walter, 1811-1893 [Editor] White, A sailor-boy's log-book from Portsmouth to the Peiho; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/stop, mã đối chiếu EV-4229DB87. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

stopped, stopping, stops