E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “steady”

326 câu thật có từ steady hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: steady nghĩa là ổn định. steady là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not subject to change or variation especially in behavior. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ steady

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The steady pour of clean water will soon wash off all the dirty water and fill the wash-bowl with clear water.

    Từ trong câu: dirty, bowl, steady, pour, clean, water, soon, wash

    A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng steady

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acheive steady512 lần
steady gaze596 lần
steady aim427 lần
steady pace273 lần
steady breeze249 lần
steady state881 lần
steady tramp120 lần
steady stream247 lần
steady progress191 lần
steady trot104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ steady

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ steady trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ steady hoặc các dạng của từ, trích từ 294 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ steady xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ steady gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ steady?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ steady: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.