E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stare”

810 câu thật có từ stare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stare nghĩa là nhìn bằng mắt cố định. stare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at with fixed eyes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stare

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Mrs. Arbuthnot, coming out of her room, found her there like that, standing in the middle of the hall staring.

    Từ trong câu: hall, mrs, come, out, room, find, like, stand

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stare blankly568 lần
stare wildly610 lần
stare fixedly466 lần
stare vacantly390 lần
stare straight761 lần
stood stare1.781 lần
stare stupidly269 lần
vacant stare295 lần
sat stare1.040 lần
stare hard927 lần
stare in amazement282 lần
stark stare225 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stare trong kho câu?
Kho câu có 810 câu có từ stare hoặc các dạng của từ, trích từ 464 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stare: Quá khứ đơn (334 câu), Câu phủ định (86 câu), Quá khứ hoàn thành (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.