Câu tiếng Anh có từ “stare”
810 câu thật có từ stare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stare nghĩa là nhìn bằng mắt cố định. stare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at with fixed eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stare
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mrs. Arbuthnot, coming out of her room, found her there like that, standing in the middle of the hall staring.
Từ trong câu: hall, mrs, come, out, room, find, like, stand
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stare trong kho câu?
- Kho câu có 810 câu có từ stare hoặc các dạng của từ, trích từ 464 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 289 câu, rồi Bậc B1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stare: Quá khứ đơn (334 câu), Câu phủ định (86 câu), Quá khứ hoàn thành (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.