Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sparerib”

25 câu thật có từ sparerib hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sparerib nghĩa là sườn dự phòng. sparerib là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cut of pork ribs with much of the meat trimmed off. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sparerib

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The package of spareribs fell from under his arm, and he stooped to pick it up.

    Từ trong câu: sparerib, package, fall, arm, pick, up

    Dell H. Munger, The Wind Before the Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #26992. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He reflected a moment, studying the spareribs, which had just arrived.

    Từ trong câu: sparerib, reflect, moment, study, arrive

    Owen Johnson, The Salamander. Nguồn: Project Gutenberg #36355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We pickled de backbone an dem spareribs.

    Từ trong câu: sparerib

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As much as he loved to eat, he would leave a steaming breakfast of hominy and sparerib if he heard a pack in full cry.

    Từ trong câu: sparerib, much, love, eat, leave, breakfast, hear, pack

    Edmund K., 1844?-1912 Goldsborough, Ole Mars an' Ole Miss. Nguồn: Project Gutenberg #60807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparerib

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparerib trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ sparerib hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sparerib xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparerib gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparerib?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparerib: Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.