Câu tiếng Anh có từ “soliloquy”
75 câu thật có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: soliloquy nghĩa là độc thoại. soliloquy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speech you make to yourself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ soliloquy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At the most exciting part of my mental soliloquy I heard in the distance a concert of feminine voices shouting in all keys.
Từ trong câu: soliloquy, excite, part, mental, hear, distance, concert, voice
Auguste Louis Charles, Comte de, 1783-1853? La Garde-Chambonas, Anecdotal Recollections of the Congress of Vienna. Nguồn: Project Gutenberg #54061. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus we have moved onwards one step, though one step only, in the ladder of thought, of which Caliban's soliloquy constitutes the lowest rung.
Từ trong câu: onwards, soliloquy, thus, move, step, though, ladder, think
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng soliloquy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hamlet's soliloquy | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ soliloquy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ soliloquy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ soliloquy hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ soliloquy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ soliloquy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ soliloquy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ soliloquy: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.