Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “slope”

420 câu thật có từ slope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: slope nghĩa là độ dốc. slope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elevated geological formation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ slope

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

    Từ hay đi cùng slope

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    steep slope1.084 lần
    grassy slope493 lần
    wooded slope306 lần
    eastern slope423 lần
    gentle slope674 lần
    western slope412 lần
    mountain slope584 lần
    southern slope339 lần
    sunny slope211 lần
    pacific slope213 lần
    rocky slope218 lần
    gradual slope137 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ slope

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slope trong kho câu?
    Kho câu có 420 câu có từ slope hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ slope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slope gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slope?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slope: Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.