set
động từ (v)
Set có nghĩa là đặt, một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy.
Định nghĩa Anh - Anh: Put into a certain place or abstract location.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.setđộng từ (v)
Put into a certain place or abstract location.
Một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •set forth13.941 lần trong kho sách
- •set off19.595 lần trong kho sách
- •set out40.543 lần trong kho sách
- •set up31.635 lần trong kho sách
- •set to work10.526 lần trong kho sách
- •set aside5.390 lần trong kho sách
- •set sail4.051 lần trong kho sách
- •set down12.394 lần trong kho sách
- •set footTừ vựng học thuật
- •set sunTừ vựng học thuật
- •set apartTừ vựng học thuật
- •set fireTừ vựng học thuật
- 2.setdanh từ (n)
A group of things of the same kind that belong together and are so used.
(toán học) tập hợp trừu tượng các con số hoặc ký hiệu.
- 3.setđộng từ (v)
Fix conclusively or authoritatively.
Một số bài tập dự định được thực hiện theo chuỗi.
Đồng nghĩa (SYN):determine - 4.setđộng từ (v)
Decide upon or fix definitely.
Đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng.
- 5.setdanh từ (n)
Several exercises intended to be done in series.
Sửa chữa dứt khoát hoặc có thẩm quyền.
Đồng nghĩa (SYN):exercise set - 6.setdanh từ (n)[mathematics]
An abstract collection of numbers or symbols.
Quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn.
Từ nguyên học (Etymology): set
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: set
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "set". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- set forth
He set forth the foundations of what was to become known as population genetics.
Wikipedia contributors: Ronald Fisher
- set off
The attack set off protests nationwide, sparking debates about the treatment of women in India.
Vụ tấn công đã gây ra các cuộc biểu tình trên toàn quốc, làm dấy lên những cuộc tranh luận về cách đối xử với phụ nữ ở Ấn Độ.
Tác phẩm mở: Five accused of Delhi gang rape and murder plead not guilty
- set out
Christian pocketed the moneybags, promised the greatest carefulness, and set out on his way.
Hardy, Thomas: The Return of the Native
- set up
This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.
Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.
Tác phẩm mở: School Science/Apparatus for demonstrating osmosis
- set to work
It is somewhere, he cogently reflected and, taking a pencil, set to work.
Nó ở đâu đó, anh ấy suy nghĩ sâu sắc và lấy một cây bút chì, bắt đầu làm việc.
Saltus, Edgar: The Paliser case
- set aside
Roughly two-thirds of the park has been set aside as a wilderness area.
Wikipedia contributors: Carlsbad Caverns National Park
- set sail
Supposing this to be the wonderful Cipango, described by Marco Polo, he set sail at once.
Giả sử đây là loài Cipango tuyệt vời mà Marco Polo mô tả, ông lập tức ra khơi.
Goodrich, Frank B. (Frank Boott): Ocean's Story; or, Triumphs of Thirty Centuries Maritime Adventures, Achievements, Explorations, Discoveries and Inventions; and of the Rise and Progress of Ship-Building and Ocean Navigation, from the Ark to the Iron Steamships
- set down
I knew that my early rising, if it were discovered, would probably be set down to my zeal for discharging impositions.
Tôi biết rằng việc tôi dậy sớm, nếu bị phát hiện, có thể là do lòng nhiệt thành trong việc giải tỏa những áp đặt của tôi.
Reed, Talbot Baines: Tom, Dick and Harry
- set foot
- set sun
- set apart
It must be weighed, the various taxes set apart, and the remainder returned to the producer.
Nó phải được cân nhắc, tách biệt các khoản thuế khác nhau và phần còn lại được trả lại cho nhà sản xuất.
Twain, Mark: The Innocents Abroad
- set fire
These birds are especially on the spot when the blacks set fire to the bush and organise a big battue.
Những con chim này đặc biệt có mặt tại chỗ khi người da đen đốt bụi rậm và tổ chức một trận chiến lớn.
Rougemont, Louis de: The Adventures of Louis de Rougemont
Đồng nghĩa & Sắc thái: set
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "set" phân theo từng nét nghĩa (một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "set" ở nét nghĩa "một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy" (ngoài ra "put" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).
“I afterwards crept into the house, and put outside those I could lift.”
Đồng nghĩa với "set" ở nét nghĩa "một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa với "set" ở nét nghĩa "một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy" (ngoài ra "pose" còn biểu thị: cách cư xử bị ảnh hưởng nhằm mục đích gây ấn tượng với người khác).
“His nudes are charming little inventions in pose and gesture with considerable knowledge of the human figure.”
Đồng nghĩa với "set" ở nét nghĩa "một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy" (ngoài ra "position" còn biểu thị: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng).
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Đồng nghĩa với "set" ở nét nghĩa "một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy" (ngoài ra "lay" còn biểu thị: đặt, để một vật vào vị trí nhất định).
“On these days they wore sackcloth, laid themselves in ashes, and sprinkled them on their heads, in token of their great grief and penitence.”
Đồng nghĩa với "set" ở nét nghĩa "một số bài tập dự định được thực hiện theo chuỗi" (ngoài ra "determine" còn biểu thị: thiết lập sau khi tính toán, điều tra, thử nghiệm, khảo sát hoặc nghiên cứu).
““My heart bleeds for my poor people,” was her language; “I am determined to pray for them, while God lends me breath.””
Câu dẫn chứng văn học: set
Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
However, perversely, the disease can sometimes appears as a set of secondary symptoms of another disease which is contagious.Tuy nhiên, nghịch lý thay, căn bệnh này đôi khi có thể xuất hiện như một tập hợp các triệu chứng phụ của một căn bệnh truyền nhiễm khác.
Purified lectins are important in a clinical setting because they are used for blood typing.Lectin tinh khiết rất quan trọng trong môi trường lâm sàng vì chúng được sử dụng để xác định nhóm máu.
Are you ready to explore how you can design a goal setting activity for your learners?Bạn đã sẵn sàng khám phá cách thiết kế hoạt động đặt mục tiêu cho người học của mình chưa?
The attack set off protests nationwide, sparking debates about the treatment of women in India.Vụ tấn công đã gây ra các cuộc biểu tình trên toàn quốc, làm dấy lên những cuộc tranh luận về cách đối xử với phụ nữ ở Ấn Độ.
It is somewhere, he cogently reflected and, taking a pencil, set to work.Nó ở đâu đó, anh ấy suy nghĩ sâu sắc và lấy một cây bút chì, bắt đầu làm việc.
This apparatus is easy for school children to use, but is fiddly to set up.Thiết bị này dễ dàng cho học sinh sử dụng nhưng lại khó cài đặt.
When clicking this button a Batch Editor is showing up with several parameters to set.Khi nhấp vào nút này, Trình chỉnh sửa hàng loạt sẽ hiển thị với một số tham số cần thiết lập.
Đọc mở rộng theo CEFR: set
Từ vựng bậcA1→“Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.”
Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2011/Social support and achievement
“However, perversely, the disease can sometimes appears as a set of secondary symptoms of another disease which is contagious.”
Tuy nhiên, nghịch lý thay, căn bệnh này đôi khi có thể xuất hiện như một tập hợp các triệu chứng phụ của một căn bệnh truyền nhiễm khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Progress and Prospects in Parkinson's Research/Causes/Infection
Cấu trúc & Vận dụng: “set”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “set” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “set”
Mục từ cốt lõi: set: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “set”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “set” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “set”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
set (động từ): một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy
Định nghĩa tiếng Anh: Put into a certain place or abstract location.
set (động từ (v))
set forth
“He set forth the foundations of what was to become known as population genetics.”
set off
“The attack set off protests nationwide, sparking debates about the treatment of women in India.” (Vụ tấn công đã gây ra các cuộc biểu tình trên toàn quốc, làm dấy lên những cuộc tranh luận về cách đối xử với phụ nữ ở Ấn Độ.)
set out
“Christian pocketed the moneybags, promised the greatest carefulness, and set out on his way.”
“Social support can be used to achieve goals _____ in different aspects of life.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Hỗ trợ xã hội có thể được sử dụng để đạt được các mục tiêu đặt ra trong các khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: set
Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life.
Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2011/Social support and achievement
“However, perversely, the disease can sometimes appears as a _____ of secondary symptoms of another disease which is contagious.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Tuy nhiên, nghịch lý thay, căn bệnh này đôi khi có thể xuất hiện như một tập hợp các triệu chứng phụ của một căn bệnh truyền nhiễm khác.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: set
However, perversely, the disease can sometimes appears as a set of secondary symptoms of another disease which is contagious.
Nguồn: Tác phẩm mở: Progress and Prospects in Parkinson's Research/Causes/Infection
Ứng dụng & Mở rộng: “set”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “set”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “set”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “set” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “set” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: set
Hỏi đáp trọng tâmset nghĩa là gì (meaning & definition)?
set nghĩa là đặt. set là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put into a certain place or abstract location.
Từ set trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛt/.
Từ set là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "set" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: sets; Dạng V-ing: setting; Ngôi thứ 3 số ít: settings.
Các nét nghĩa của từ set theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một nhóm những thứ cùng loại thuộc về nhau và được sử dụng như vậy - Nét nghĩa 2 [A1]: (toán học) tập hợp trừu tượng các con số hoặc ký hiệu - Nét nghĩa 3 [A1]: một số bài tập dự định được thực hiện theo chuỗi - Nét nghĩa 4 [A1]: đặt vào một nơi nhất định hoặc vị trí trừu tượng - Nét nghĩa 5 [A1]: sửa chữa dứt khoát hoặc có thẩm quyền - Nét nghĩa 6 [A1]: quyết định hoặc sửa chữa chắc chắn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ set:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: sets; Dạng V-ing: setting; Ngôi thứ 3 số ít: settings.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ set:
set forth; set off; set out; set up; set to work
set được dùng trong câu như thế nào?
Social support can be used to achieve goals set in different aspects of life. («Motivation and emotion/Book/2011/Social support and achievement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121988 (bản sửa đổi 2722568); English Wikiversity (bản làm sạch) - CC BY-SA 4.0)