Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sense

danh từ (n)

A2
/ˈsɛns//ˈsɛns/
Biến thể:
sensed/ˈsɛnst/
(Quá khứ / Phân từ)
senses/ˈsɛnsɪz/
(Số nhiều danh từ)
sensing/ˈsɛnsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Sense có nghĩa là giác quan, một nhận thức có ý thức chung.

Định nghĩa Anh - Anh: A general conscious awareness.

Họ từ:sensation(danh từ (n))/sensible(tính từ (adj))/sensitive(tính từ (adj))/sensitivity(danh từ (n))/sensory(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một nhận thức có ý thức chung”:senseA2/signifiedA2/sensationB1/sentienceA2/sentiencyA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sensedanh từ (n)

    A general conscious awareness.

    Một nhận thức có ý thức chung.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sensedanh từ (n)

    The meaning of a word or expression.

    Ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.

    Đồng nghĩa (SYN):signified
  3. 3.sensedanh từ (n)

    The faculty through which the external world is apprehended.

    Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

  4. 4.senseđộng từ (v)

    Perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles.

    Nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp.

    Đồng nghĩa (SYN):feel
  5. 5.senseđộng từ (v)

    Detect some circumstance or entity automatically.

    Tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể.

  6. 6.senseđộng từ (v)

    Become aware of not through the senses but instinctively.

    Nhận thức được không phải thông qua các giác quan mà theo bản năng.

    Đồng nghĩa (SYN):smell/smell out
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sense

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sense

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sense" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).

sensationdanh từ (n)/sɛnˈseɪʃən/

một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích

•

His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.

Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"

sensibletính từ (adj)/ˈsen.sə.bəl/

biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn

•

On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.

Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper

sensitivetính từ (adj)/ˈsen.sə.tɪv/

đáp ứng với các kích thích vật lý

•

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

sensitivitydanh từ (n)/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/

sự phản ứng với các kích thích bên ngoài

•

The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.

Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution

sensorytính từ (adj)/ˈsɛnsɚi/

của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương

•

The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.

Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sense

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sense". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • common sense

    Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.

    Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.

    Tác phẩm mở: ITTE Computing/Mentoring and Coaching

  • sense of duty

    Try to satisfy your conscience or your sense of duty without getting personally involved.

    Tác phẩm mở: Professionalism/William Sanjour and the EPA

  • good sense

    Most difficulties are solved through good sense and good will.

    Hầu hết các khó khăn đều được giải quyết thông qua ý thức và thiện chí.

    Tác phẩm mở: How Wikipedia Works/Chapter 14

  • moral sense
  • sense of relief

    So it is not very surprising that when we laugh or add humour to a negative situation, that we feel a sense of relief.

    Vì vậy, không có gì đáng ngạc nhiên khi chúng ta cười hoặc thêm sự hài hước vào một tình huống tiêu cực, chúng ta cảm thấy nhẹ nhõm.

    Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Humour and emotion

  • sense of humour

    The game was noted for its quirky sense of humour and theme song.

    Wikipedia contributors: I Made a Game with Zombies in It!

  • sense of justice

    Literally, the program wouldn’t exist without their motivation, dedication and strong sense of justice.

    Tác phẩm mở: Antiracist Activism for Teachers and Students/Points to Consider for Teaching Anti-racism/Overview and Comparison

  • sense of humor

    I let digressions sneak in here and there, and also my sense of humor.

    Tác phẩm mở: Clipper Tutorial: a Guide to Open Source Clipper(s)/Foreword

  • sense of shame

    He has no proper sense of shame; He told the chaps his Christian name.

    Nesbit, E. (Edith): The Railway Children

  • keen sense

    Fireside Conversation was an exercise in scholarship illumined by a keen sense of character.

    Cuộc trò chuyện bên lò sưởi là một bài tập về học thuật được soi sáng bởi ý thức sâu sắc về tính cách.

    Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain

  • sense of honour
  • vague sense

    He recognized this condition with a vague sense of surprise at himself underlying the dominant emotion.

    Anh nhận ra tình trạng này với một cảm giác ngạc nhiên mơ hồ về bản thân đang ẩn chứa cảm xúc chủ đạo.

    Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie): A Man's Hearth

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sense

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sense" phân theo từng nét nghĩa (một nhận thức có ý thức chung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.

Đồng nghĩa với "sense" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).

“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Đồng nghĩa với "sense" ở nét nghĩa "nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp" (ngoài ra "feel" còn biểu thị: nhận thức trực quan).

“Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sense

Fireside Conversation was an exercise in scholarship illumined by a keen sense of character.

Cuộc trò chuyện bên lò sưởi là một bài tập về học thuật được soi sáng bởi ý thức sâu sắc về tính cách.

Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.

Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.

Tác phẩm mở: ITTE Computing/Mentoring and Coaching, Nguyên văn tác phẩm
He recognized this condition with a vague sense of surprise at himself underlying the dominant emotion.

Anh nhận ra tình trạng này với một cảm giác ngạc nhiên mơ hồ về bản thân đang ẩn chứa cảm xúc chủ đạo.

Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie): A Man's Hearth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I am mutinously summoning reason and common sense to help me in estimating an Old Master.

Tôi đang khẩn trương triệu tập lý trí và lẽ thường để giúp tôi đánh giá một Ông chủ cũ.

Collins, Wilkie: My Miscellanies, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most difficulties are solved through good sense and good will.

Hầu hết các khó khăn đều được giải quyết thông qua ý thức và thiện chí.

Tác phẩm mở: How Wikipedia Works/Chapter 14, Nguyên văn tác phẩm
His common sense warned him at the outset that the obviously easygoing teacher would not long retain his pupils.

Ý thức chung của ông ngay từ đầu đã cảnh báo ông rằng người giáo viên rõ ràng là dễ tính sẽ không giữ được học trò của mình được lâu.

Phillips, David Graham: The Price She Paid, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, let us agree that even if they were perfectly fiendish my good sense has been a match for them."

Tuy nhiên, chúng ta hãy đồng ý rằng ngay cả khi họ hoàn toàn hung ác thì trực giác của tôi cũng phù hợp với họ."

James, Henry: The Tragic Muse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Common-sense is not an antidote to the virus of the literary infection when once a young soul has taken it.

Lương tri không phải là liều thuốc giải độc cho virus lây nhiễm văn học khi một tâm hồn trẻ đã từng mắc phải nó.

Warner, Charles Dudley: The Complete Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sense

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sense” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Fireside Conversation was an exercise in scholarship illumined by a keen sense of character.”

Cuộc trò chuyện bên lò sưởi là một bài tập về học thuật được soi sáng bởi ý thức sâu sắc về tính cách.

Nguồn: Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain

“Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.”

Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.

Nguồn: Tác phẩm mở: ITTE Computing/Mentoring and Coaching

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sense”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sense” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sense”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sense” với tần suất cao:

10.907 lần trong kho sách
2.608 lần trong kho sách
7.605 lần trong kho sách
1.236 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sense”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sense”:

“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sense”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛns/.

sense (danh từ): một nhận thức có ý thức chung

Định nghĩa tiếng Anh: A general conscious awareness.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

sense (danh từ (n)) ↔ sensation, sensible, sensitive, sensitivity, sensory

Họ từ trong dữ liệu: sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.907 lần trong kho sách

common sense

“Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.” (Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.)

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.608 lần trong kho sách

sense of duty

“Try to satisfy your conscience or your sense of duty without getting personally involved.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.605 lần trong kho sách

good sense

“Most difficulties are solved through good sense and good will.” (Hầu hết các khó khăn đều được giải quyết thông qua ý thức và thiện chí.)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The brain is under the _____, which emanate from that organ, and are thence distributed.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: senses

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

““A thing is to the _____ that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: sense

“A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.”

Nguồn: Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sense”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sense

Hỏi đáp trọng tâm

sense nghĩa là gì (meaning & definition)?

sense nghĩa là giác quan. sense là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general conscious awareness.

Từ sense trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛns/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛns/.

Từ sense là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sense" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sensed; Số nhiều danh từ: senses; Dạng V-ing: sensing.

Các nét nghĩa của từ sense theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một nhận thức có ý thức chung - Nét nghĩa 2 [A2]: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức - Nét nghĩa 3 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt - Nét nghĩa 4 [A2]: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp - Nét nghĩa 5 [A2]: tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể - Nét nghĩa 6 [A2]: nhận thức được không phải thông qua các giác quan mà theo bản năng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sense:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛns/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sensed; Số nhiều danh từ: senses; Dạng V-ing: sensing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sense:

common sense; sense of duty; good sense; moral sense; sense of relief

sense được dùng trong câu như thế nào?

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed. (Jacob Hartmann, The Creation of God; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sense, mã đối chiếu EV-019CB3AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

sensed, senses, sensing