sense
danh từ (n)
Sense có nghĩa là giác quan, một nhận thức có ý thức chung.
Định nghĩa Anh - Anh: A general conscious awareness.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sensedanh từ (n)
A general conscious awareness.
Một nhận thức có ý thức chung.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •common sense10.907 lần trong kho sách
- •sense of duty2.608 lần trong kho sách
- •good sense7.605 lần trong kho sách
- •moral sense1.236 lần trong kho sách
- •sense of relief1.264 lần trong kho sách
- •sense of humour1.110 lần trong kho sách
- •sense of justice1.373 lần trong kho sách
- •sense of humor982 lần trong kho sách
- •sense of shameTừ vựng học thuật
- •keen senseTừ vựng học thuật
- •sense of honourTừ vựng học thuật
- •vague senseTừ vựng học thuật
- 2.sensedanh từ (n)
The meaning of a word or expression.
Ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.
Đồng nghĩa (SYN):signified - 3.sensedanh từ (n)
The faculty through which the external world is apprehended.
Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
- 4.senseđộng từ (v)
Perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles.
Nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp.
Đồng nghĩa (SYN):feel - 5.senseđộng từ (v)
Detect some circumstance or entity automatically.
Tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể.
- 6.senseđộng từ (v)
Become aware of not through the senses but instinctively.
Nhận thức được không phải thông qua các giác quan mà theo bản năng.
Từ nguyên học (Etymology): sense
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: sense
Họ từ của "sense" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn
On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.
Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper
đáp ứng với các kích thích vật lý
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
sự phản ứng với các kích thích bên ngoài
The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.
Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
Cụm từ & Collocations: sense
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "sense". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- common sense
Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.
Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.
Tác phẩm mở: ITTE Computing/Mentoring and Coaching
- sense of duty
Try to satisfy your conscience or your sense of duty without getting personally involved.
Tác phẩm mở: Professionalism/William Sanjour and the EPA
- good sense
Most difficulties are solved through good sense and good will.
Hầu hết các khó khăn đều được giải quyết thông qua ý thức và thiện chí.
Tác phẩm mở: How Wikipedia Works/Chapter 14
- moral sense
- sense of relief
So it is not very surprising that when we laugh or add humour to a negative situation, that we feel a sense of relief.
Vì vậy, không có gì đáng ngạc nhiên khi chúng ta cười hoặc thêm sự hài hước vào một tình huống tiêu cực, chúng ta cảm thấy nhẹ nhõm.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2013/Humour and emotion
- sense of humour
The game was noted for its quirky sense of humour and theme song.
Wikipedia contributors: I Made a Game with Zombies in It!
- sense of justice
Literally, the program wouldn’t exist without their motivation, dedication and strong sense of justice.
Tác phẩm mở: Antiracist Activism for Teachers and Students/Points to Consider for Teaching Anti-racism/Overview and Comparison
- sense of humor
I let digressions sneak in here and there, and also my sense of humor.
Tác phẩm mở: Clipper Tutorial: a Guide to Open Source Clipper(s)/Foreword
- sense of shame
He has no proper sense of shame; He told the chaps his Christian name.
Nesbit, E. (Edith): The Railway Children
- keen sense
Fireside Conversation was an exercise in scholarship illumined by a keen sense of character.
Cuộc trò chuyện bên lò sưởi là một bài tập về học thuật được soi sáng bởi ý thức sâu sắc về tính cách.
Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain
- sense of honour
- vague sense
He recognized this condition with a vague sense of surprise at himself underlying the dominant emotion.
Anh nhận ra tình trạng này với một cảm giác ngạc nhiên mơ hồ về bản thân đang ẩn chứa cảm xúc chủ đạo.
Ingram, Eleanor M. (Eleanor Marie): A Man's Hearth
Đồng nghĩa & Sắc thái: sense
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sense" phân theo từng nét nghĩa (một nhận thức có ý thức chung), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.
Đồng nghĩa với "sense" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).
“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sense" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Câu dẫn chứng văn học: sense
Fireside Conversation was an exercise in scholarship illumined by a keen sense of character.Cuộc trò chuyện bên lò sưởi là một bài tập về học thuật được soi sáng bởi ý thức sâu sắc về tính cách.
Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.
He recognized this condition with a vague sense of surprise at himself underlying the dominant emotion.Anh nhận ra tình trạng này với một cảm giác ngạc nhiên mơ hồ về bản thân đang ẩn chứa cảm xúc chủ đạo.
I am mutinously summoning reason and common sense to help me in estimating an Old Master.Tôi đang khẩn trương triệu tập lý trí và lẽ thường để giúp tôi đánh giá một Ông chủ cũ.
Most difficulties are solved through good sense and good will.Hầu hết các khó khăn đều được giải quyết thông qua ý thức và thiện chí.
His common sense warned him at the outset that the obviously easygoing teacher would not long retain his pupils.Ý thức chung của ông ngay từ đầu đã cảnh báo ông rằng người giáo viên rõ ràng là dễ tính sẽ không giữ được học trò của mình được lâu.
However, let us agree that even if they were perfectly fiendish my good sense has been a match for them."Tuy nhiên, chúng ta hãy đồng ý rằng ngay cả khi họ hoàn toàn hung ác thì trực giác của tôi cũng phù hợp với họ."
Common-sense is not an antidote to the virus of the literary infection when once a young soul has taken it.Lương tri không phải là liều thuốc giải độc cho virus lây nhiễm văn học khi một tâm hồn trẻ đã từng mắc phải nó.
Đọc mở rộng theo CEFR: sense
Từ vựng bậcA2→“Fireside Conversation was an exercise in scholarship illumined by a keen sense of character.”
Cuộc trò chuyện bên lò sưởi là một bài tập về học thuật được soi sáng bởi ý thức sâu sắc về tính cách.
Nguồn: Twain, Mark: The Entire Works of Mark Twain
“Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.”
Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.
Nguồn: Tác phẩm mở: ITTE Computing/Mentoring and Coaching
Cấu trúc & Vận dụng: “sense”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sense” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sense”
Họ từ liên kết: sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sense”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sense” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sense”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sense (danh từ): một nhận thức có ý thức chung
Định nghĩa tiếng Anh: A general conscious awareness.
sense (danh từ (n)) ↔ sensation, sensible, sensitive, sensitivity, sensory
Họ từ trong dữ liệu: sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)
common sense
“Although the above sounds quite daunting, most of it is common sense.” (Mặc dù những điều trên nghe có vẻ khá khó khăn nhưng hầu hết đều là lẽ thường tình.)
sense of duty
“Try to satisfy your conscience or your sense of duty without getting personally involved.”
good sense
“Most difficulties are solved through good sense and good will.” (Hầu hết các khó khăn đều được giải quyết thông qua ý thức và thiện chí.)
“The brain is under the _____, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: senses
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
““A thing is to the _____ that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: sense
“A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.”
Nguồn: Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.
Ứng dụng & Mở rộng: “sense”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sense”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sense”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sense” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “sense” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sense
Hỏi đáp trọng tâmsense nghĩa là gì (meaning & definition)?
sense nghĩa là giác quan. sense là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a general conscious awareness.
Từ sense trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈsɛns/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛns/.
Từ sense là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sense" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: sensed; Số nhiều danh từ: senses; Dạng V-ing: sensing.
Các nét nghĩa của từ sense theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một nhận thức có ý thức chung - Nét nghĩa 2 [A2]: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức - Nét nghĩa 3 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt - Nét nghĩa 4 [A2]: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp - Nét nghĩa 5 [A2]: tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể - Nét nghĩa 6 [A2]: nhận thức được không phải thông qua các giác quan mà theo bản năng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sense:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛns/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: sensed; Số nhiều danh từ: senses; Dạng V-ing: sensing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sense:
common sense; sense of duty; good sense; moral sense; sense of relief
sense được dùng trong câu như thế nào?
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed. (Jacob Hartmann, The Creation of God; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)