Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sensing

danh từ (n)

A2
/ˈsɛnsɪŋ//ˈsɛnsɪŋ/

Sensing có nghĩa là nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "sense").

Định nghĩa Anh - Anh: The perception that something has occurred or some state exists.

Họ từ:detection(danh từ (n))/detect(động từ (v))/sense(danh từ (n))/sensation(danh từ (n))/sensible(tính từ (adj))/sensitive(tính từ (adj))/sensitivity(danh từ (n))/sensory(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sensingdanh từ (n)

    The perception that something has occurred or some state exists.

    Nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại.

    Đồng nghĩa (SYN):detection
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.sensingdanh từ (n)

    A general conscious awareness.

    Một nhận thức có ý thức chung.

    Đồng nghĩa (SYN):sense
  3. 3.sensingdanh từ (n)

    The meaning of a word or expression.

    Ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.

    Đồng nghĩa (SYN):sense/signified
  4. 4.sensingdanh từ (n)

    The faculty through which the external world is apprehended.

    Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

  5. 5.sensingđộng từ (v)

    Perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles.

    Nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp.

    Đồng nghĩa (SYN):sense/feel
  6. 6.sensingđộng từ (v)

    Detect some circumstance or entity automatically.

    Tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể.

    Đồng nghĩa (SYN):sense
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sensing

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

detection ↔ sensing

Mục từ "sensing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "detection, sense" (nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sensing

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sensing" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: detection: danh từ (n), detect: động từ (v), sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).

detectiondanh từ (n)/dɪˈtɛkʃən/

nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại

•

The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.

Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.

Nguồn: Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life

detectđộng từ (v)/dɪˈtɛkt/

khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế

•

The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.

Nguồn: Christison, Robert, Sir: Treatise on Poisons In relation to medical jurisprudence, physiology, and the practice of physic

sensedanh từ (n)/ˈsɛns/

một nhận thức có ý thức chung

•

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

sensationdanh từ (n)/sɛnˈseɪʃən/

một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích

•

His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.

Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"

sensibletính từ (adj)/ˈsen.sə.bəl/

biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn

•

On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.

Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper

sensitivetính từ (adj)/ˈsen.sə.tɪv/

đáp ứng với các kích thích vật lý

•

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

sensitivitydanh từ (n)/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/

sự phản ứng với các kích thích bên ngoài

•

The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.

Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution

sensorytính từ (adj)/ˈsɛnsɚi/

của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương

•

The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.

Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sensing

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sensing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • intrusion detection
  • anomaly detection
  • defy detection
  • escape detection

    The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.

    Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.

    Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life

  • elude detection
  • escaped detection
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sensing

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sensing" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sensing" ở nét nghĩa "nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại" (ngoài ra "detection" còn biểu thị: hành động phát hiện một cái gì đó).

“The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.”

Đồng nghĩa với "sensing" ở nét nghĩa "một nhận thức có ý thức chung" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức).

“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sensing" khi diễn đạt nét nghĩa: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.

Đồng nghĩa với "sensing" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).

“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sensing" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sensing" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sensing

The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.

Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.

Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life
I had no fear of detection, for my beard and hair were as good as a mask.

Tôi không sợ bị phát hiện vì râu và tóc của tôi giống như một chiếc mặt nạ.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Zicci: A Tale — Volume 02, Nguyên văn tác phẩm
For several minutes Arthur was alone, and free to congratulate himself upon his escape from detection.
Holmes, Mary Jane: Darkness and Daylight: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Instinct told him that when all other creatures were well fed and napping he could move more openly and with less fear of detection.
Curwood, James Oliver: The grizzly king, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I breathed a sigh of relief, and when I felt safe from detection climbed the slope.
Nicholson, Meredith: The Siege of the Seven Suitors, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We can now perceive the truth, both through the direct testimony of Stallworthe and through the detection of the dishonesty of Morton and Fabyan.
Markham, Clements R. (Clements Robert), Sir: Richard III: His Life & Character, Reviewed in the Light of Recent Research, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The clothes of the other murdered persons were generally destroyed, to prevent detection.
Mac Gregor, George: The History of Burke and Hare, and of the Resurrectionist Times A Fragment from the Criminal Annals of Scotland, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Naaman urged him, and it is very improbable that, unless the chances of detection weighed with him, he needed much urging.
Farrar, F. W. (Frederic William): The Expositor's Bible: The Second Book of Kings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sensing

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sensing” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.”

Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.

Nguồn: Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life

“I had no fear of detection, for my beard and hair were as good as a mask.”

Tôi không sợ bị phát hiện vì râu và tóc của tôi giống như một chiếc mặt nạ.

Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Zicci: A Tale — Volume 02

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sensing”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sensing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sensing”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sensing” với tần suất cao:

68 lần trong kho sách
30 lần trong kho sách
38 lần trong kho sách
280 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sensing”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sensing”:

“The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sensing”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛnsɪŋ/; US /ˈsɛnsɪŋ/.

sensing (danh từ): nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại

Định nghĩa tiếng Anh: The perception that something has occurred or some state exists.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

detection ↔ sensing

Họ từ trong dữ liệu: detection: danh từ (n), detect: động từ (v), sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi68 lần trong kho sách

intrusion detection

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sensing" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm30 lần trong kho sách

anomaly detection

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sensing" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái38 lần trong kho sách

defy detection

Nét nghĩa mở rộng: a general conscious awareness (một nhận thức có ý thức chung)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sensing”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sensing

Hỏi đáp trọng tâm

sensing nghĩa là gì (meaning & definition)?

sensing (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɛnsɪŋ/) có nghĩa là nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "sense"). the perception that something has occurred or some state exists

Từ sensing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛnsɪŋ/; US /ˈsɛnsɪŋ/.

Từ sensing là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sensing" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ sensing theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại - Nét nghĩa 2 [A2]: một nhận thức có ý thức chung - Nét nghĩa 3 [A2]: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức - Nét nghĩa 4 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt - Nét nghĩa 5 [A2]: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp - Nét nghĩa 6 [A2]: tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sensing:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛnsɪŋ/; US /ˈsɛnsɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sensing:

intrusion detection; anomaly detection; defy detection; escape detection; elude detection

sensing được dùng trong câu như thế nào?

The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me. (Emile Gaboriau, Within an Inch of His Life; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sensing, mã đối chiếu EV-66A41852. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "sensing" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "sense".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (2)

detection, sense