sensing
danh từ (n)
Sensing có nghĩa là nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "sense").
Định nghĩa Anh - Anh: The perception that something has occurred or some state exists.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sensingdanh từ (n)
The perception that something has occurred or some state exists.
Nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại.
Đồng nghĩa (SYN):detectionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •intrusion detection68 lần trong kho sách
- •anomaly detection30 lần trong kho sách
- •defy detection38 lần trong kho sách
- •escape detection280 lần trong kho sách
- •elude detection18 lần trong kho sách
- •escaped detection122 lần trong kho sách
- 2.sensingdanh từ (n)
A general conscious awareness.
Một nhận thức có ý thức chung.
Đồng nghĩa (SYN):sense - 3.sensingdanh từ (n)
The meaning of a word or expression.
Ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.
- 4.sensingdanh từ (n)
The faculty through which the external world is apprehended.
Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
- 5.sensingđộng từ (v)
Perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles.
Nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp.
- 6.sensingđộng từ (v)
Detect some circumstance or entity automatically.
Tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể.
Đồng nghĩa (SYN):sense
Từ nguyên học (Etymology): sensing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
detection ↔ sensing
Mục từ "sensing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "detection, sense" (nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại).
Họ từ & Biến thể từ loại: sensing
Họ từ của "sensing" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: detection: danh từ (n), detect: động từ (v), sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).
nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại
The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.
Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life
khám phá hoặc xác định sự tồn tại, hiện diện hoặc thực tế
The following process for detecting the poison will apply to all the alterations which it may thus have undergone.
Nguồn: Christison, Robert, Sir: Treatise on Poisons In relation to medical jurisprudence, physiology, and the practice of physic
một nhận thức có ý thức chung
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn
On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.
Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper
đáp ứng với các kích thích vật lý
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
sự phản ứng với các kích thích bên ngoài
The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.
Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
Cụm từ & Collocations: sensing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sensing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- intrusion detection
- anomaly detection
- defy detection
- escape detection
The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.
Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.
Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life
- elude detection
- escaped detection
Đồng nghĩa & Sắc thái: sensing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sensing" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sensing" ở nét nghĩa "nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại" (ngoài ra "detection" còn biểu thị: hành động phát hiện một cái gì đó).
“The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.”
Đồng nghĩa với "sensing" ở nét nghĩa "một nhận thức có ý thức chung" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức).
“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sensing" khi diễn đạt nét nghĩa: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức.
Đồng nghĩa với "sensing" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).
“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sensing" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sensing" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Câu dẫn chứng văn học: sensing
The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.
I had no fear of detection, for my beard and hair were as good as a mask.Tôi không sợ bị phát hiện vì râu và tóc của tôi giống như một chiếc mặt nạ.
For several minutes Arthur was alone, and free to congratulate himself upon his escape from detection.Instinct told him that when all other creatures were well fed and napping he could move more openly and with less fear of detection.I breathed a sigh of relief, and when I felt safe from detection climbed the slope.We can now perceive the truth, both through the direct testimony of Stallworthe and through the detection of the dishonesty of Morton and Fabyan.The clothes of the other murdered persons were generally destroyed, to prevent detection.Naaman urged him, and it is very improbable that, unless the chances of detection weighed with him, he needed much urging.Đọc mở rộng theo CEFR: sensing
Từ vựng bậcA2→“The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me.”
Tất nhiên, kẻ giết người và kẻ đốt nhà đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa có thể để tránh bị phát hiện và để tôi bị trừng phạt.
Nguồn: Gaboriau, Emile: Within an Inch of His Life
“I had no fear of detection, for my beard and hair were as good as a mask.”
Tôi không sợ bị phát hiện vì râu và tóc của tôi giống như một chiếc mặt nạ.
Nguồn: Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron: Zicci: A Tale — Volume 02
Cấu trúc & Vận dụng: “sensing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sensing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sensing”
Dữ liệu từ nguyên: detection ↔ sensing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sensing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sensing” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sensing”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sensing”:
Gợi ý luyện tập với “sensing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sensing (danh từ): nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại
Định nghĩa tiếng Anh: The perception that something has occurred or some state exists.
detection ↔ sensing
Họ từ trong dữ liệu: detection: danh từ (n), detect: động từ (v), sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)
intrusion detection
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sensing" trong câu.
anomaly detection
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sensing" trong câu.
defy detection
Nét nghĩa mở rộng: a general conscious awareness (một nhận thức có ý thức chung)
Ứng dụng & Mở rộng: “sensing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sensing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sensing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sensing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “sensing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sensing
Hỏi đáp trọng tâmsensing nghĩa là gì (meaning & definition)?
sensing (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɛnsɪŋ/) có nghĩa là nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại (dạng biến thể ngữ pháp của "sense"). the perception that something has occurred or some state exists
Từ sensing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛnsɪŋ/; US /ˈsɛnsɪŋ/.
Từ sensing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sensing" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sensing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: nhận thức rằng một cái gì đó đã xảy ra hoặc một số trạng thái tồn tại - Nét nghĩa 2 [A2]: một nhận thức có ý thức chung - Nét nghĩa 3 [A2]: ý nghĩa của một từ hoặc biểu thức - Nét nghĩa 4 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt - Nét nghĩa 5 [A2]: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp - Nét nghĩa 6 [A2]: tự động phát hiện một số trường hợp hoặc thực thể
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sensing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛnsɪŋ/; US /ˈsɛnsɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sensing:
intrusion detection; anomaly detection; defy detection; escape detection; elude detection
sensing được dùng trong câu như thế nào?
The murderer and the incendiary, of course, took all possible precautions to escape detection, and to let the punishment fall upon me. (Emile Gaboriau, Within an Inch of His Life; Bản dịch tiếng Anh)