sentiency
danh từ (n)
Sentiency có nghĩa là sentiency (danh từ) có nghĩa là khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt, khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Định nghĩa Anh - Anh: The faculty through which the external world is apprehended.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sentiencydanh từ (n)
The faculty through which the external world is apprehended.
Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
- •
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •common sense10.907 lần trong kho sách
- •sense of duty2.608 lần trong kho sách
- •good sense7.605 lần trong kho sách
- •moral sense1.236 lần trong kho sách
- •sense of relief1.264 lần trong kho sách
- •sense of humour1.110 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): sentiency
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
sense ↔ sentiency
Mục từ "sentiency" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "sense" (khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt).
Họ từ & Biến thể từ loại: sentiency
Họ từ của "sentiency" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).
một nhận thức có ý thức chung
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn
On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.
Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper
đáp ứng với các kích thích vật lý
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
sự phản ứng với các kích thích bên ngoài
The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.
Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
Cụm từ & Collocations: sentiency
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sentiency". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- common sense
- sense of duty
- good sense
- moral sense
- sense of relief
- sense of humour
Đồng nghĩa & Sắc thái: sentiency
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sentiency" phân theo từng nét nghĩa (khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sentiency" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: một nhận thức có ý thức chung).
“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Đồng nghĩa với "sentiency" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).
“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sentiency" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sentiency" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Câu dẫn chứng văn học: sentiency
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.“A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.”They are particularly smart and quick, but distinctly not fast in the sense that a driven grouse down wind is speedy.But the story of the Exodus was not history to me in the sense that the story of the American Revolution was.Her senses revive, she imbibes new vigour, the black shadows are lifted from her.The Greek is difficult and the sense a little obscure.Nothing, in short, can be said to exist to us that is not cognizable by our senses.There was no breathlessness, no sense of hurry, yet it was “good going.”Đọc mở rộng theo CEFR: sentiency
Từ vựng bậcA2→“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
““A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.””
Nguồn: Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.
Cấu trúc & Vận dụng: “sentiency”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sentiency” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sentiency”
Dữ liệu từ nguyên: sense ↔ sentiency
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sentiency”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sentiency” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sentiency”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sentiency”:
“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Gợi ý luyện tập với “sentiency”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sentiency (danh từ): khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt
Định nghĩa tiếng Anh: The faculty through which the external world is apprehended.
sense ↔ sentiency
Họ từ trong dữ liệu: sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)
common sense
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sentiency" trong câu.
sense of duty
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sentiency" trong câu.
good sense
Mở rộng biên độ diễn đạt với "sentiency".
Ứng dụng & Mở rộng: “sentiency”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sentiency”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sentiency”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sentiency” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “sentiency” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sentiency
Hỏi đáp trọng tâmsentiency nghĩa là gì (meaning & definition)?
sentiency (danh từ) có nghĩa là khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "sense"). the faculty through which the external world is apprehended
Từ sentiency là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sentiency" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sentiency theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt (Ví dụ: “The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sentiency:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sentiency:
common sense; sense of duty; good sense; moral sense; sense of relief
sentiency được dùng trong câu như thế nào?
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed. (Jacob Hartmann, The Creation of God; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)