Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

sentiency

danh từ (n)

A2

Sentiency có nghĩa là sentiency (danh từ) có nghĩa là khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt, khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Định nghĩa Anh - Anh: The faculty through which the external world is apprehended.

Họ từ:sense(danh từ (n))/sensation(danh từ (n))/sensible(tính từ (adj))/sensitive(tính từ (adj))/sensitivity(danh từ (n))/sensory(tính từ (adj))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.sentiencydanh từ (n)

    The faculty through which the external world is apprehended.

    Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

    • •

      The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): sentiency

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

sense ↔ sentiency

Mục từ "sentiency" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "sense" (khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: sentiency

6 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "sentiency" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).

sensedanh từ (n)/ˈsɛns/

một nhận thức có ý thức chung

•

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

sensationdanh từ (n)/sɛnˈseɪʃən/

một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích

•

His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.

Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"

sensibletính từ (adj)/ˈsen.sə.bəl/

biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn

•

On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.

Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper

sensitivetính từ (adj)/ˈsen.sə.tɪv/

đáp ứng với các kích thích vật lý

•

Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

sensitivitydanh từ (n)/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/

sự phản ứng với các kích thích bên ngoài

•

The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.

Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution

sensorytính từ (adj)/ˈsɛnsɚi/

của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương

•

The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.

Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: sentiency

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sentiency". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • common sense
  • sense of duty
  • good sense
  • moral sense
  • sense of relief
  • sense of humour
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: sentiency

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sentiency" phân theo từng nét nghĩa (khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "sentiency" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: một nhận thức có ý thức chung).

“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”

Đồng nghĩa với "sentiency" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).

“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "sentiency" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Đồng nghĩa trực tiếp với "sentiency" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: sentiency

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Hartmann, Jacob: The Creation of God, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.”
Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888., Tiếng Anh (Anh - Anh)
They are particularly smart and quick, but distinctly not fast in the sense that a driven grouse down wind is speedy.
Teasdale-Buckell, George Teasdale: The Complete English Wing Shot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the story of the Exodus was not history to me in the sense that the story of the American Revolution was.
Stauffer, Robert Elihu, 1884- [Editor]: The American Spirit in the Writings of Americans of Foreign Birth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her senses revive, she imbibes new vigour, the black shadows are lifted from her.
Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Greek is difficult and the sense a little obscure.
Josephus, Flavius, 38?-100?: Selections From Josephus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Nothing, in short, can be said to exist to us that is not cognizable by our senses.
Various: The Journal of Speculative Philosophy, Vol. I, Nos. 1-4, 1867, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was no breathlessness, no sense of hurry, yet it was “good going.”
Scott-Moncrieff, C. K. (Charles Kenneth), 1889-1930 [Compiler]: Marcel Proust, an English Tribute, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: sentiency

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “sentiency” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”

Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God

““A thing is to the sense that uses it what to the sense It seems to be; it is never anything else.””

Nguồn: Various: Lucifer: A Theosophical Magazine. Volume I. September 1887-February 1888.

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “sentiency”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sentiency” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sentiency”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sentiency” với tần suất cao:

10.907 lần trong kho sách
2.608 lần trong kho sách
7.605 lần trong kho sách
1.236 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “sentiency”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “sentiency”:

“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “sentiency”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

sentiency (danh từ): khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt

Định nghĩa tiếng Anh: The faculty through which the external world is apprehended.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

sense ↔ sentiency

Họ từ trong dữ liệu: sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi10.907 lần trong kho sách

common sense

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sentiency" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm2.608 lần trong kho sách

sense of duty

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sentiency" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái7.605 lần trong kho sách

good sense

Mở rộng biên độ diễn đạt với "sentiency".

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “sentiency”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: sentiency

Hỏi đáp trọng tâm

sentiency nghĩa là gì (meaning & definition)?

sentiency (danh từ) có nghĩa là khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "sense"). the faculty through which the external world is apprehended

Từ sentiency là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "sentiency" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ sentiency theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt (Ví dụ: “The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sentiency:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sentiency:

common sense; sense of duty; good sense; moral sense; sense of relief

sentiency được dùng trong câu như thế nào?

The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed. (Jacob Hartmann, The Creation of God; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/sentiency, mã đối chiếu EV-28398A90. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "sentiency" được liên kết từ mục từ "sense".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

sense