sentience
danh từ (n)
Sentience có nghĩa là sentience (danh từ) có nghĩa là trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt, trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt.
Định nghĩa Anh - Anh: State of elementary or undifferentiated consciousness.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.sentiencedanh từ (n)
State of elementary or undifferentiated consciousness.
Trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt.
- •
Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death).
Chủ nghĩa hiện sinh thường gắn liền với những cảm xúc tiêu cực, chẳng hạn như sự xa lánh, lo lắng (lo lắng), sợ hãi (một nỗi sợ hãi rất mạnh mẽ) và cái chết (nhận thức về cái chết của chính chúng ta).
Đồng nghĩa (SYN):awarenessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •raise awareness229 lần trong kho sách
- •phonological awareness26 lần trong kho sách
- •spatial awareness24 lần trong kho sách
- •raising awareness121 lần trong kho sách
- •self awareness484 lần trong kho sách
- •emotional awareness66 lần trong kho sách
- •
- 2.sentiencedanh từ (n)
The faculty through which the external world is apprehended.
Khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Từ nguyên học (Etymology): sentience
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
awareness ↔ sentience
Mục từ "sentience" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "awareness, sense" (trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt).
Họ từ & Biến thể từ loại: sentience
Họ từ của "sentience" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: awareness: danh từ (n), aware: tính từ (adj), sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj).
có kiến thức về
Not really, because in sleep there was a lack of awareness.
Nguồn: Marlowe, Stephen: Earthsmith
có hoặc thể hiện kiến thức hoặc sự hiểu biết hoặc nhận thức hoặc nhận thức
She was aware that she had come out of the timber of the ravine.
Nguồn: Wellman, Manly Wade: Fearful Rock
một nhận thức có ý thức chung
The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.
Nguồn: Hartmann, Jacob: The Creation of God
một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích
His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.
Nguồn: McConnell, James V.: "Phone Me in Central Park"
biết suy xét, hợp lý, có óc phán đoán đúng đắn
On referring his perplexity to Tyler, that sensible man suggested that he should take a trip around Germany and look up his old haunts.
Nguồn: Dery, Desiderius George: Under the Big Dipper
đáp ứng với các kích thích vật lý
Beauty of whatever kind, in its supreme development, invariably excites the sensitive soul to tears.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
sự phản ứng với các kích thích bên ngoài
The progress of science authorizes the expectation that the close relation of sensitivity to simple reaction will one day be discovered.
Nguồn: Williams, Cora May: A Review of the Systems of Ethics Founded on the Theory of Evolution
của sợi thần kinh hoặc xung động bắt nguồn từ bên ngoài và truyền tới hệ thần kinh trung ương
The use of sensory tests in correlation work is particularly interesting.
Nguồn: Montessori, Maria: The Montessori Method Scientific Pedagogy as Applied to Child Education in 'The Children's Houses' with Additions and Revisions by the Author
Cụm từ & Collocations: sentience
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "sentience". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- raise awareness
- phonological awareness
- spatial awareness
- raising awareness
- self awareness
- emotional awareness
Đồng nghĩa & Sắc thái: sentience
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "sentience" phân theo từng nét nghĩa (trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "sentience" ở nét nghĩa "trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt" (ngoài ra "awareness" còn biểu thị: có kiến thức về).
“Not really, because in sleep there was a lack of awareness.”
Đồng nghĩa với "sentience" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: một nhận thức có ý thức chung).
“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Đồng nghĩa với "sentience" ở nét nghĩa "khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt" (ngoài ra "sensation" còn biểu thị: một nhận thức cơ bản chưa được giải thích về sự kích thích).
“His thoughts beat a rapid crescendo, activating emotions, stimulating sensations of angry rage.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "sentience" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Đồng nghĩa trực tiếp với "sentience" khi diễn đạt nét nghĩa: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt.
Câu dẫn chứng văn học: sentience
Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death).Chủ nghĩa hiện sinh thường gắn liền với những cảm xúc tiêu cực, chẳng hạn như sự xa lánh, lo lắng (lo lắng), sợ hãi (một nỗi sợ hãi rất mạnh mẽ) và cái chết (nhận thức về cái chết của chính chúng ta).
Although this action raised awareness for the gay/lesbian population, it merely took each person under ten seconds to participate.Mặc dù hành động này đã nâng cao nhận thức cho cộng đồng người đồng tính nam/đồng tính nữ, nhưng mỗi người chỉ mất chưa đầy mười giây để tham gia.
There is an ever spreading institution of clubs that promote equality and awareness, an example of which is the G.S.A.Có một tổ chức câu lạc bộ ngày càng lan rộng nhằm thúc đẩy sự bình đẳng và nhận thức, một ví dụ trong số đó là G.S.A.
You can help to increase the productive use of Wikiversity by building awareness of this site.Bạn có thể giúp nâng cao hiệu quả sử dụng Wikiversity bằng cách xây dựng nhận thức về trang này.
Most of this population was assimilated due to a lack of national awareness and closeness with the local Russian population, especially in religion.Phần lớn dân số này đã bị đồng hóa do thiếu nhận thức về dân tộc và sự gần gũi với người dân Nga địa phương, đặc biệt là về tôn giáo.
Competitive gamers have been public about using Adderall to improve their sense of awareness.Các game thủ cạnh tranh đã công khai về việc sử dụng Adderall để nâng cao nhận thức của họ.
Not really, because in sleep there was a lack of awareness.Nowhere does Dewey do justice to those concrete situations which, to the realist, seem to necessitate a definition of consciousness as awareness.Đọc mở rộng theo CEFR: sentience
Từ vựng bậcA2→“Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death).”
Chủ nghĩa hiện sinh thường gắn liền với những cảm xúc tiêu cực, chẳng hạn như sự xa lánh, lo lắng (lo lắng), sợ hãi (một nỗi sợ hãi rất mạnh mẽ) và cái chết (nhận thức về cái chết của chính chúng ta).
Nguồn: Wikipedia contributors: Existentialism
“Although this action raised awareness for the gay/lesbian population, it merely took each person under ten seconds to participate.”
Mặc dù hành động này đã nâng cao nhận thức cho cộng đồng người đồng tính nam/đồng tính nữ, nhưng mỗi người chỉ mất chưa đầy mười giây để tham gia.
Nguồn: Tác phẩm mở: Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere
Cấu trúc & Vận dụng: “sentience”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “sentience” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “sentience”
Dữ liệu từ nguyên: awareness ↔ sentience
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “sentience”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “sentience” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “sentience”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
sentience (danh từ): trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt
Định nghĩa tiếng Anh: State of elementary or undifferentiated consciousness.
awareness ↔ sentience
Họ từ trong dữ liệu: awareness: danh từ (n), aware: tính từ (adj), sense: danh từ (n), sensation: danh từ (n), sensible: tính từ (adj), sensitive: tính từ (adj), sensitivity: danh từ (n), sensory: tính từ (adj)
raise awareness
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "sentience" trong câu.
phonological awareness
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "sentience" trong câu.
spatial awareness
Nét nghĩa mở rộng: the faculty through which the external world is apprehended (khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt)
Ứng dụng & Mở rộng: “sentience”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “sentience”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “sentience”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “sentience” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “sentience” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: sentience
Hỏi đáp trọng tâmsentience nghĩa là gì (meaning & definition)?
sentience (danh từ) có nghĩa là trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "awareness"). state of elementary or undifferentiated consciousness
Từ sentience là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "sentience" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ sentience theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: trạng thái ý thức cơ bản hoặc không phân biệt (Ví dụ: “Existentialism is often connected with negative emotions, such as alienation, anxiety (worrying), dread (a very strong fear), and mortality (awareness of our own death).”) - Nét nghĩa 2 [A2]: khoa mà qua đó thế giới bên ngoài được nắm bắt
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ sentience:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ sentience:
raise awareness; phonological awareness; spatial awareness; raising awareness; self awareness
sentience được dùng trong câu như thế nào?
Not really, because in sleep there was a lack of awareness. (Stephen Marlowe, Earthsmith; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)