Câu tiếng Anh có từ “seaweed”
107 câu thật có từ seaweed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seaweed nghĩa là rong biển. seaweed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant growing in the sea, especially marine algae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seaweed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Handkerchiefs do not float for long; even supposing it had caught in some seaweed, it was not likely to come from a distance.
Từ trong câu: seaweed, handkerchief, float, long, even, suppose, catch, likely
Dorothea Conyers, The Scratch Pack. Nguồn: Project Gutenberg #53175. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her long slender bare legs were delicate as a crane’s and pure save where an emerald trail of seaweed had fashioned itself as a sign upon the flesh.
Từ trong câu: delicate, seaweed, fashion, long, bare, leg, pure, save
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seaweed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slimy seaweed | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seaweed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seaweed trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ seaweed hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seaweed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seaweed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seaweed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seaweed: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.