Câu tiếng Anh có từ “seaweed”
107 câu thật có từ seaweed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seaweed nghĩa là rong biển. seaweed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant growing in the sea, especially marine algae. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seaweed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The same idea could possibly be used with kelp or seaweed in the ocean.
Từ trong câu: seaweed, idea, possibly, use, ocean
«Making an Island/Facilities/Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34809 (bản sửa đổi 3991057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Otherwise, human gut cannot process Porphyra seaweed on its own.
Từ trong câu: seaweed, otherwise, human, gut, can, process
«Phocaeicola plebeius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197536 (bản sửa đổi 10941352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some areas, seaweeds near the shore can extend several miles out to sea.
Ở một số vùng, rong biển gần bờ có thể kéo dài vài dặm ra biển.
Từ trong câu: extend, sea, seaweed, area, near, shore, several, mile
«Seaweed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23763 (bản sửa đổi 10940874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seaweed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slimy seaweed | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seaweed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seaweed trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ seaweed hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seaweed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seaweed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seaweed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seaweed: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.