Câu tiếng Anh có từ “scarf”
147 câu thật có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarf nghĩa là khăn choàng. scarf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a garment worn around the head or neck or shoulders for warmth or decoration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarf
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
An orange scarf, or a piece of white paper, was the most reliable designation.
Từ trong câu: scarf, orange, piece, white, paper, reliable
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A scarf is perhaps the simplest knitting project possible.
Từ trong câu: scarf, perhaps, simple, knit, project, possible
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scarf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarf trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ scarf hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarf gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarf: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.