Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salesmanship”

46 câu thật có từ salesmanship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salesmanship nghĩa là kỹ năng bán hàng. salesmanship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: skill in selling; skill in persuading people to buy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salesmanship

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The teachers of salesmanship tell us that we are all selling something, even when there is no visible product.

    Từ trong câu: salesmanship, teacher, tell, sell, something, even, visible, product

    Nella Braddy, The Book of Business Etiquette. Nguồn: Project Gutenberg #23025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While there are many exclusive mail order houses, employing no personal salesmen, there are practically no exclusively personal salesmanship houses.

    Từ trong câu: salesmanship, many, exclusive, mail, order, house, employ, personal

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesmanship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesmanship trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ salesmanship hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesmanship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesmanship: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.