Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salesmanship”

46 câu thật có từ salesmanship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salesmanship nghĩa là kỹ năng bán hàng. salesmanship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: skill in selling; skill in persuading people to buy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salesmanship

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Salesmanship is only the commercial name for persuasion, therefore Mr. Sheldon has uttered a great truth.

    Từ trong câu: salesmanship, commercial, name, persuasion, therefore, mr, utter, great

    Katherine M. H. Blackford, Analyzing Character The New Science of Judging Men; Misfits in Business, the Home and Social Life. Nguồn: Project Gutenberg #12649. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some effort has been made, also, to give the reader the benefit of the authors' experience and observation in vocational counsel, employment, and salesmanship.

    Từ trong câu: salesmanship, effort, make, give, reader, benefit, author, experience

    Katherine M. H. Blackford, Analyzing Character The New Science of Judging Men; Misfits in Business, the Home and Social Life. Nguồn: Project Gutenberg #12649. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesmanship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesmanship trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ salesmanship hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salesmanship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesmanship gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesmanship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesmanship: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.