Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “running”

229 câu thật có từ running hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: running nghĩa là đang chạy. running là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (American football) a play in which a player attempts to carry the ball through or past the opposing team. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ running

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This is especially obvious in the ostrich, which is the fastest running biped.

    Từ trong câu: running, obvious, especially, fast, run

    «Bipedalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107347 (bản sửa đổi 10661332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Detonation" is one of the worst things that can happen in a powerful engine because they are running near the edge of the envelope.

    "Nổ" là một trong những điều tồi tệ nhất có thể xảy ra ở một động cơ mạnh mẽ vì chúng đang chạy gần mép vỏ.

    Từ trong câu: bad, running, near, thing, happen, powerful, engine, because

    «Automobile Repair/Spark plugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34375 (bản sửa đổi 3334626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ running

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ running trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ running hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ running xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ running gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ running?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ running: Quá khứ đơn (56 câu), Quá khứ tiếp diễn (29 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.