respect
danh từ (n)
- respected
- (Quá khứ / Phân từ)
- respecting/ɹiˈspɛktɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- respects/ɹɪˈspɛkts/
- (Số nhiều danh từ)
Respect có nghĩa là tôn trọng, (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
Định nghĩa Anh - Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.respectdanh từ (n)
(usually preceded by `in') a detail or point.
(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
Đồng nghĩa (SYN):regardCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •self respect5.171 lần trong kho sách
- •profound respect1.035 lần trong kho sách
- •every respect3.792 lần trong kho sách
- •respect due957 lần trong kho sách
- •due respect805 lần trong kho sách
- •greatest respect633 lần trong kho sách
- •proper respect542 lần trong kho sách
- •mark of respect468 lần trong kho sách
- •great respectTừ vựng học thuật
- 2.respectđộng từ (v)
Regard highly; think much of.
Điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).
Trái nghĩa (OPP):disrespect - 3.respectdanh từ (n)
The condition of being honored (esteemed or respected or well regarded).
Một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng.
- 4.respectdanh từ (n)
An attitude of admiration or esteem.
Đánh giá cao.
Trái nghĩa (OPP):disrespect - 5.respectđộng từ (v)
Show respect towards.
Thể hiện sự tôn trọng đối với.
Trái nghĩa (OPP):disrespect
Từ nguyên học (Etymology): respect
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: respect
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "respect". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- self respect
- profound respect
I have the honor to be, with the most profound respect for the Congress, &c.
Sparks, Jared, 1789-1866 [Editor]: The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01
- every respect
How very safe, commodious, manageable, and in every respect convenient are our modern balloons?
Fansler, Harriott Ely: Types of Prose Narratives: A Text-Book for the Story Writer
- respect due
- due respect
Madame's airs of gentility, though very amusing, were of course treated with due respect.
Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia
- greatest respect
- proper respect
- mark of respect
The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".
Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".
Wikipedia contributors: Christchurch mosque shootings
- great respect
With great respect and personal attachment, I have the honor to be, &c.
Sparks, Jared, 1789-1866 [Editor]: The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10
Đồng nghĩa & Sắc thái: respect
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "respect" phân theo từng nét nghĩa ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó).
“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "respect" khi diễn đạt nét nghĩa: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).
Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "value" còn biểu thị: chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị).
“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: giữ lấy em yêu).
“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”
Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "prise" còn biểu thị: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó).
“Together we prised it out of its place,, Lessingham standing by and watching us the while.”
Câu dẫn chứng văn học: respect
But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.
"How is it possible to avoid being excited, when my brother speaks disparagingly of one who has every title to compassion and respect?“Làm sao có thể tránh được sự phấn khích khi anh tôi nói xấu một người có đủ mọi danh hiệu để thương xót và kính trọng?
The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".
In waiting on her mistress she was just the ordinary trained native Australian servant; in every other respect she was the simple unadulterated heathen Polynesian.Khi phục vụ nhân tình, cô ấy chỉ là một người hầu người Úc bản địa được đào tạo bình thường; về mọi mặt khác, cô ấy là một người Polynesia ngoại đạo đơn giản, không pha tạp.
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.It kills all one's best qualities, and ruins one's self-respect."They had no rights that the coal barons were bound to respect, and none that the civil authorities apparently cared to enforce.Đọc mở rộng theo CEFR: respect
Từ vựng bậcB1→“But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.”
Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.
Nguồn: Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel
“"How is it possible to avoid being excited, when my brother speaks disparagingly of one who has every title to compassion and respect?”
“Làm sao có thể tránh được sự phấn khích khi anh tôi nói xấu một người có đủ mọi danh hiệu để thương xót và kính trọng?
Nguồn: Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times
Cấu trúc & Vận dụng: “respect”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “respect” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “respect”
Mục từ cốt lõi: respect: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “respect”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “respect” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “respect”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
respect (danh từ): (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm
Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
respect (danh từ (n))
self respect
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "respect" trong câu.
profound respect
“I have the honor to be, with the most profound respect for the Congress, &c.”
every respect
“How very safe, commodious, manageable, and in every respect convenient are our modern balloons?”
“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior _____ the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: respecting
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.
Nguồn: Brooks, Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902: A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco
“Somehow one _____ that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: respected
Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.
Nguồn: Woolf, Virginia: Mrs. Dalloway
Ứng dụng & Mở rộng: “respect”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “respect”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “respect”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “respect” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “respect” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: respect
Hỏi đáp trọng tâmrespect nghĩa là gì (meaning & definition)?
respect nghĩa là tôn trọng. respect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
Từ respect trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛkt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈspɛkt/.
Từ respect là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "respect" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: respected; Dạng V-ing: respecting; Số nhiều danh từ: respects.
Các nét nghĩa của từ respect theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm - Nét nghĩa 2 [B1]: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng) - Nét nghĩa 3 [B1]: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng - Nét nghĩa 4 [B1]: đánh giá cao - Nét nghĩa 5 [B1]: thể hiện sự tôn trọng đối với
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ respect:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈspɛkt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: respected; Dạng V-ing: respecting; Số nhiều danh từ: respects.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ respect:
self respect; profound respect; every respect; respect due; due respect
respect được dùng trong câu như thế nào?
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c. (Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902 Brooks, A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)