Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

respect

danh từ (n)

B1
/ɹɪˈspɛkt//ɹɪˈspɛkt/
Biến thể:
respected
(Quá khứ / Phân từ)
respecting/ɹiˈspɛktɪŋ/
(Dạng V-ing)
respects/ɹɪˈspɛkts/
(Số nhiều danh từ)

Respect có nghĩa là tôn trọng, (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.

Định nghĩa Anh - Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.

Diễn đạt “một chi tiết hoặc điểm”:respectB1/regardB1/esteemB1/valueA2/prizeB1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.respectdanh từ (n)

    (usually preceded by `in') a detail or point.

    (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.

    Đồng nghĩa (SYN):regard
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.respectđộng từ (v)

    Regard highly; think much of.

    Điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).

    Đồng nghĩa (SYN):esteem/value/prize/prise
    Trái nghĩa (OPP):disrespect
  3. 3.respectdanh từ (n)

    The condition of being honored (esteemed or respected or well regarded).

    Một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng.

    Đồng nghĩa (SYN):esteem/regard
  4. 4.respectdanh từ (n)

    An attitude of admiration or esteem.

    Đánh giá cao.

    Đồng nghĩa (SYN):esteem/regard
    Trái nghĩa (OPP):disrespect
  5. 5.respectđộng từ (v)

    Show respect towards.

    Thể hiện sự tôn trọng đối với.

    Đồng nghĩa (SYN):honor/honour/abide by/observe
    Trái nghĩa (OPP):disrespect
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): respect

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: respect

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "respect". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • self respect
  • profound respect

    I have the honor to be, with the most profound respect for the Congress, &c.

    Sparks, Jared, 1789-1866 [Editor]: The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01

  • every respect

    How very safe, commodious, manageable, and in every respect convenient are our modern balloons?

    Fansler, Harriott Ely: Types of Prose Narratives: A Text-Book for the Story Writer

  • respect due
  • due respect

    Madame's airs of gentility, though very amusing, were of course treated with due respect.

    Forester, Thomas: Rambles in the islands of Corsica and Sardinia

  • greatest respect
  • proper respect
  • mark of respect

    The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".

    Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".

    Wikipedia contributors: Christchurch mosque shootings

  • great respect

    With great respect and personal attachment, I have the honor to be, &c.

    Sparks, Jared, 1789-1866 [Editor]: The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: respect

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "respect" phân theo từng nét nghĩa ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó).

“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "respect" khi diễn đạt nét nghĩa: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).

Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "value" còn biểu thị: chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị).

“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”

Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: giữ lấy em yêu).

“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”

Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "prise" còn biểu thị: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó).

“Together we prised it out of its place,, Lessingham standing by and watching us the while.”

Đồng nghĩa với "respect" ở nét nghĩa "thể hiện sự tôn trọng đối với" (ngoài ra "honor" còn biểu thị: trạng thái được vinh danh).

“The caution of the toast did honor to our village father.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: respect

But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.

Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.

Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"How is it possible to avoid being excited, when my brother speaks disparagingly of one who has every title to compassion and respect?

“Làm sao có thể tránh được sự phấn khích khi anh tôi nói xấu một người có đủ mọi danh hiệu để thương xót và kính trọng?

Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rugby match between the Crusaders, based in Christchurch, and Highlanders, based in Dunedin, was cancelled as "a mark of respect for the events".

Trận đấu bóng bầu dục giữa đội Crusaders, có trụ sở tại Christchurch và Highlanders, có trụ sở tại Dunedin, đã bị hủy bỏ vì "để thể hiện sự tôn trọng đối với các sự kiện".

Wikipedia contributors: Christchurch mosque shootings, Nguyên văn tác phẩm
In waiting on her mistress she was just the ordinary trained native Australian servant; in every other respect she was the simple unadulterated heathen Polynesian.

Khi phục vụ nhân tình, cô ấy chỉ là một người hầu người Úc bản địa được đào tạo bình thường; về mọi mặt khác, cô ấy là một người Polynesia ngoại đạo đơn giản, không pha tạp.

Allen, Grant: The Great Taboo, Nguyên văn tác phẩm
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.
Brooks, Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902: A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.
Woolf, Virginia: Mrs. Dalloway, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It kills all one's best qualities, and ruins one's self-respect."
Stooke, Eleanora H.: Salome's burden, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They had no rights that the coal barons were bound to respect, and none that the civil authorities apparently cared to enforce.
Bowers, Claude G. (Claude Gernade), 1879?-1958: The life of John Worth Kern, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: respect

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “respect” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“But I’m trying to outgrow it, trying to come up to a new ideal of self-respect.”

Nhưng tôi đang cố gắng vượt qua nó, cố gắng đạt đến một lý tưởng mới về lòng tự trọng.

Nguồn: Phillips, David Graham: A Woman Ventures: A Novel

“"How is it possible to avoid being excited, when my brother speaks disparagingly of one who has every title to compassion and respect?”

“Làm sao có thể tránh được sự phấn khích khi anh tôi nói xấu một người có đủ mọi danh hiệu để thương xót và kính trọng?

Nguồn: Adams, John Turvill: The lost hunter: A tale of early times

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “respect”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “respect” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “respect”

Mục từ cốt lõi: respect: danh từ (n).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “respect”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “respect” với tần suất cao:

5.171 lần trong kho sách
1.035 lần trong kho sách
3.792 lần trong kho sách
957 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “respect”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “respect”:

Đồng nghĩa:regardesteemvalueprize

“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “respect”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈspɛkt/.

respect (danh từ): (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm

Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

respect (danh từ (n))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.171 lần trong kho sách

self respect

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "respect" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.035 lần trong kho sách

profound respect

“I have the honor to be, with the most profound respect for the Congress, &c.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.792 lần trong kho sách

every respect

“How very safe, commodious, manageable, and in every respect convenient are our modern balloons?”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior _____ the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: respecting

You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.

Nguồn: Brooks, Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902: A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Somehow one _____ that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: respected

Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.

Nguồn: Woolf, Virginia: Mrs. Dalloway

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “respect”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: respect

Hỏi đáp trọng tâm

respect nghĩa là gì (meaning & definition)?

respect nghĩa là tôn trọng. respect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.

Từ respect trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛkt/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈspɛkt/.

Từ respect là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "respect" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: respected; Dạng V-ing: respecting; Số nhiều danh từ: respects.

Các nét nghĩa của từ respect theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm - Nét nghĩa 2 [B1]: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng) - Nét nghĩa 3 [B1]: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng - Nét nghĩa 4 [B1]: đánh giá cao - Nét nghĩa 5 [B1]: thể hiện sự tôn trọng đối với

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ respect:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ɹɪˈspɛkt/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: respected; Dạng V-ing: respecting; Số nhiều danh từ: respects.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ respect:

self respect; profound respect; every respect; respect due; due respect

respect được dùng trong câu như thế nào?

You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c. (Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902 Brooks, A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/respect, mã đối chiếu EV-1E345040. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

respected, respecting, respects