respects
danh từ (n)
Respects có nghĩa là (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm (dạng biến thể ngữ pháp của "respect").
Định nghĩa Anh - Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.respectsdanh từ (n)
(usually preceded by `in') a detail or point.
(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •self respect5.171 lần trong kho sách
- •profound respect1.035 lần trong kho sách
- •every respect3.792 lần trong kho sách
- •respect due957 lần trong kho sách
- •due respect805 lần trong kho sách
- •greatest respect633 lần trong kho sách
- 2.respectsđộng từ (v)
Regard highly; think much of.
Điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).
- 3.respectsdanh từ (n)
The condition of being honored (esteemed or respected or well regarded).
Một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng.
- 4.respectsdanh từ (n)
An attitude of admiration or esteem.
Đánh giá cao.
Trái nghĩa (OPP):disrespect - 5.respectsđộng từ (v)
Show respect towards.
Thể hiện sự tôn trọng đối với.
Từ nguyên học (Etymology): respects
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
respect ↔ respects
Mục từ "respects" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "respect" ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm).
Họ từ & Biến thể từ loại: respects
Họ từ của "respects" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: respect: danh từ (n).
một chi tiết hoặc điểm
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.
Nguồn: Brooks, Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902: A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco
Cụm từ & Collocations: respects
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "respects". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- self respect
- profound respect
- every respect
- respect due
- due respect
- greatest respect
Đồng nghĩa & Sắc thái: respects
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "respects" phân theo từng nét nghĩa ((thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "respects" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "respect" còn biểu thị: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng).
“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Đồng nghĩa với "respects" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó).
“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "respects" khi diễn đạt nét nghĩa: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).
Đồng nghĩa với "respects" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "value" còn biểu thị: chất lượng (tích cực hoặc tiêu cực) làm cho một cái gì đó mong muốn hoặc có giá trị).
“Nuts are high in nutritive value, and are better evenly combined with non-protein elements than flesh foods are.”
Đồng nghĩa với "respects" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "prize" còn biểu thị: giữ lấy em yêu).
“Is there not one shelf in that library devoted to Addison’s prizes?”
Đồng nghĩa với "respects" ở nét nghĩa "điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng)" (ngoài ra "prise" còn biểu thị: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó).
“Together we prised it out of its place,, Lessingham standing by and watching us the while.”
Câu dẫn chứng văn học: respects
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.It kills all one's best qualities, and ruins one's self-respect."They had no rights that the coal barons were bound to respect, and none that the civil authorities apparently cared to enforce.Unlovable character though Mr. Carmody was in many respects, she had always been fond of him, and she missed seeing him.Other small owners have been absorbed or have met “accidental” deaths, but Brit and his partner, as two highly respected old-timers, have remained unmolested.“The jobs one takes up just to save one’s fancied self-respect never seem to me to be worth while.”The money you sinned for you still shall have, but my respect and love never again!Đọc mở rộng theo CEFR: respects
Từ vựng bậcB1→“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Nguồn: Brooks, Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902: A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco
“Somehow one respected that--that old woman looking out of the window, quite unconscious that she was being watched.”
Nguồn: Woolf, Virginia: Mrs. Dalloway
Cấu trúc & Vận dụng: “respects”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “respects” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “respects”
Dữ liệu từ nguyên: respect ↔ respects
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “respects”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “respects” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “respects”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
respects (danh từ): (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm
Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point.
respect ↔ respects
Họ từ trong dữ liệu: respect: danh từ (n)
self respect
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "respects" trong câu.
profound respect
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "respects" trong câu.
every respect
Nét nghĩa mở rộng: regard highly; think much of (điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng))
“Unlovable character though Mr. Carmody was in many _____, she had always been fond of him, and she missed seeing him.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: respects
Unlovable character though Mr. Carmody was in many respects, she had always been fond of him, and she missed seeing him.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing
Ứng dụng & Mở rộng: “respects”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “respects”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “respects”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “respects” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “respects” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: respects
Hỏi đáp trọng tâmrespects nghĩa là gì (meaning & definition)?
respects (danh từ, phát âm Mỹ /ɹɪˈspɛkts/) có nghĩa là (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm (dạng biến thể ngữ pháp của "respect"). (usually preceded by `in') a detail or point
Từ respects trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛkts/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈspɛkts/; US /ɹɪˈspɛkts/.
Từ respects là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "respects" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ respects theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm - Nét nghĩa 2 [B1]: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng) - Nét nghĩa 3 [B1]: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng - Nét nghĩa 4 [B1]: đánh giá cao - Nét nghĩa 5 [B1]: thể hiện sự tôn trọng đối với
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ respects:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹɪˈspɛkts/; US /ɹɪˈspɛkts/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ respects:
self respect; profound respect; every respect; respect due; due respect
respects được dùng trong câu như thế nào?
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c. (Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902 Brooks, A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)