respecting
giới từ (prep)
Respecting có nghĩa là về việc, liên quan đến một vấn đề (dạng biến thể ngữ pháp của "respect").
Định nghĩa Anh - Anh: On the subject of; about or regarding.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.respectinggiới từ (prep)
(Preposition)
On the subject of; about or regarding.
Về việc, liên quan đến một vấn đề.
- 2.respectinggiới từ (prep)
(Preposition)
With respect to; concerning or about.
Về việc, xét về khía cạnh liên quan đến.
- 3.respectingdanh từ (n)
(usually preceded by `in') a detail or point.
(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm.
- 4.respectingđộng từ (v)
Regard highly; think much of.
Điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng).
- 5.respectingdanh từ (n)
The condition of being honored (esteemed or respected or well regarded).
Một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng.
- 6.respectingdanh từ (n)
An attitude of admiration or esteem.
Đánh giá cao.
Trái nghĩa (OPP):disrespect
Từ nguyên học (Etymology): respecting
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
concerning ↔ respecting
Mục từ "respecting" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "concerning, regarding, respect" (về việc, liên quan đến một vấn đề).
Họ từ & Biến thể từ loại: respecting
Họ từ của "respecting" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: concerning: giới từ (prep), regarding: giới từ (prep), respect: danh từ (n).
về việc, liên quan đến một vấn đề
In conclusion, I should like to say a deeply appreciative word concerning the kindness and courtesy of the Relief Committees in the three cities.
Nguồn: American National Red Cross: The American Red Cross Bulletin (Vol. IV, No. 1, January 1909)
về việc, xét về khía cạnh liên quan đến
‘Betty, when I fall in love with you I’ll present you with a course of goodies,’ says Dominick, regarding that damsel with an encouraging eye.
“Betty, khi anh yêu em, anh sẽ tặng em một loạt đồ ăn ngon,” Dominick nói, nhìn cô gái đó với con mắt khích lệ.
Nguồn: Duchess, 1855?-1897: The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3)
một chi tiết hoặc điểm
You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.
Nguồn: Brooks, Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902: A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco
Cụm từ & Collocations: respecting
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "respecting". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: respecting
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "respecting" phân theo từng nét nghĩa (về việc, liên quan đến một vấn đề), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "respecting" khi diễn đạt nét nghĩa: về việc, liên quan đến một vấn đề.
“In conclusion, I should like to say a deeply appreciative word concerning the kindness and courtesy of the Relief Committees in the three cities.”
Đồng nghĩa với "respecting" ở nét nghĩa "về việc, liên quan đến một vấn đề" (ngoài ra "regarding" còn biểu thị: về việc, xét về khía cạnh liên quan đến).
“‘Betty, when I fall in love with you I’ll present you with a course of goodies,’ says Dominick, regarding that damsel with an encouraging eye.”
Đồng nghĩa với "respecting" ở nét nghĩa "về việc, liên quan đến một vấn đề" (ngoài ra "about" còn biểu thị: không chính xác nhưng khá gần đúng).
“All about the library were strewed maps of the probable seat of war, showing what had been Mr. Milverton’s recent objects of study.”
Đồng nghĩa với "respecting" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "respect" còn biểu thị: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng).
“You will be struck with the tradition of the Jews of the interior respecting the tribe of Naphtali, the tombs, &c.”
Đồng nghĩa với "respecting" ở nét nghĩa "(thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm" (ngoài ra "regard" còn biểu thị: sự bày tỏ lịch sự mong muốn phúc lợi của ai đó).
“The old ladies evidently regarded her as one of their best friends.”
Câu dẫn chứng văn học: respecting
You cannot imagine what a tissue of horrors this infernal Megæra has written concerning me.Bạn không thể tưởng tượng được Megæra địa ngục này đã viết ra những điều khủng khiếp đến thế nào về tôi.
In conclusion, I should like to say a deeply appreciative word concerning the kindness and courtesy of the Relief Committees in the three cities.Now let us hear what they say concerning the origin of the Sabbath at creation.There seems to be no middle school of thought concerning her.Whether Einstein's ideas and proposals concerning educational reform will be capable of realization throughout is a question that time alone can answer.Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley.“Other questions concerning the German-Czech problem are not suitable subjects for public discussion at the present time.And perhaps Jack had heard further particulars concerning her plotting guardian’s desire that she should coax the boys into confiding their secret to her ears.Đọc mở rộng theo CEFR: respecting
Từ vựng bậcB1→“In conclusion, I should like to say a deeply appreciative word concerning the kindness and courtesy of the Relief Committees in the three cities.”
Nguồn: American National Red Cross: The American Red Cross Bulletin (Vol. IV, No. 1, January 1909)
“Now let us hear what they say concerning the origin of the Sabbath at creation.”
Nguồn: Andrews, John Nevins: History of the Sabbath and first day of the week
Cấu trúc & Vận dụng: “respecting”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “respecting” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “respecting”
Dữ liệu từ nguyên: concerning ↔ respecting
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “respecting”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “respecting”:
“In conclusion, I should like to say a deeply appreciative word concerning the kindness and courtesy of the Relief Committees in the three cities.”
Gợi ý luyện tập với “respecting”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
respecting (preposition): về việc, liên quan đến một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh: On the subject of; about or regarding.
concerning ↔ respecting
Họ từ trong dữ liệu: concerning: giới từ (prep), regarding: giới từ (prep), respect: danh từ (n)
respecting: về việc, liên quan đến một vấn đề
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "respecting" trong câu.
Đồng nghĩa: concerning, regarding, about, respect
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "respecting" trong câu.
respecting ↔ concerning, regarding, about, respect
Nét nghĩa mở rộng: with respect to; concerning or about (về việc, xét về khía cạnh liên quan đến)
Ứng dụng & Mở rộng: “respecting”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “respecting”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “respecting”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “respecting” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “respecting” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: respecting
Hỏi đáp trọng tâmrespecting nghĩa là gì (meaning & definition)?
respecting (preposition, phát âm Mỹ /ɹiˈspɛktɪŋ/) có nghĩa là về việc, liên quan đến một vấn đề (dạng biến thể ngữ pháp của "respect"). on the subject of; about or regarding
Từ respecting trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈspɛk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈspɛktɪŋ/; US /ɹiˈspɛktɪŋ/.
Từ respecting là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "respecting" giữ vai trò từ loại là preposition.
Các nét nghĩa của từ respecting theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: về việc, liên quan đến một vấn đề - Nét nghĩa 2 [B1]: về việc, xét về khía cạnh liên quan đến - Nét nghĩa 3 [B1]: (thường đứng trước bởi `in') một chi tiết hoặc điểm - Nét nghĩa 4 [B1]: điều kiện được tôn vinh (quý trọng hoặc tôn trọng hoặc được coi trọng) - Nét nghĩa 5 [B1]: một thái độ ngưỡng mộ hoặc quý trọng - Nét nghĩa 6 [B1]: đánh giá cao
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ respecting:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ɹiˈspɛktɪŋ/; US /ɹiˈspɛktɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
respecting được dùng trong câu như thế nào?
In conclusion, I should like to say a deeply appreciative word concerning the kindness and courtesy of the Relief Committees in the three cities. (American National Red Cross, The American Red Cross Bulletin (Vol. IV, No. 1, January 1909); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)