Câu tiếng Anh có từ “resemble”
494 câu thật có từ resemble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resemble nghĩa là giống. resemble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: appear like; be similar or bear a likeness to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resemble
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
One very common way in which words have changed their meanings is through the name of one thing being given to another which resembles it.
Từ trong câu: resemble, common, way, word, change, mean, name, thing
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resemble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resemble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resemble trong kho câu?
- Kho câu có 494 câu có từ resemble hoặc các dạng của từ, trích từ 410 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resemble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resemble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 169 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resemble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resemble: Mệnh đề quan hệ với which, whose (104 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.