E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reputation”

473 câu thật có từ reputation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reputation nghĩa là danh tiếng. reputation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reputation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Getting into the habit of adding summaries will help your reputation as an editor and will help others on the site.

    Từ trong câu: reputation, get, habit, add, summary, help, editor, other

    «How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reputation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
literary reputation177 lần
enviable reputation93 lần
unblemished reputation81 lần
spotless reputation76 lần
established reputation165 lần
professional reputation119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reputation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reputation trong kho câu?
Kho câu có 473 câu có từ reputation hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reputation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reputation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reputation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reputation: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (50 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.