Câu tiếng Anh có từ “regardless”
242 câu thật có từ regardless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regardless nghĩa là bất kể. regardless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in spite of everything; without regard to drawbacks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regardless
Danh sách câu dẫn chứng (242 câu)
With the theoretical efficiency obtainable varying so widely, this standard cannot be placed at the highest efficiency that has been obtained regardless of operating conditions.
Từ trong câu: theoretical, efficiency, vary, widely, standard, can, place, high
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The same observation applies broadly to the attempt to confine a whole people, regardless of their capabilities, to menial occupations because they are dark-coloured.
Từ trong câu: broadly, menial, capability, observation, apply, attempt, confine, whole
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng regardless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regardless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regardless trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ regardless hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regardless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regardless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regardless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regardless: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (22 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.