Câu tiếng Anh có từ “recommendable”
28 câu thật có từ recommendable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: recommendable nghĩa là đáng giới thiệu, xứng đáng được khuyên dùng. recommendable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being recommended, advised, or praised. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ recommendable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“If that fails, you’ll have to apply to the Students’ Union for lists of recommendable places,” he added with quiet finality.
Từ trong câu: recommendable, fail, apply, student, union, list, place, add
Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Although Twining's reluctance to carry into execution the tone of policy he suggested did not escape Beecher's penetration, the policy itself seemed highly recommendable.
Mặc dù sự miễn cưỡng của Twining trong việc thực hiện chính sách mà ông đề xuất không thoát khỏi sự thâm nhập của Beecher, nhưng bản thân chính sách này dường như rất được khuyến khích.
Từ trong câu: recommendable, although, carry, execution, tone, policy, suggest, escape
Charles Lever, Davenport Dunn, a Man of Our Day. Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #32342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ recommendable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recommendable trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ recommendable hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ recommendable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recommendable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recommendable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recommendable: Câu phủ định (6 câu), may và might (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.