Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

reach

động từ (v)

A2
/ˈɹitʃ//ˈɹitʃ/
Biến thể:
reached/ˈɹitʃt/
(Quá khứ / Phân từ)
reaches/ˈɹitʃəz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
reaching/ˈɹitʃɪŋ/
(Dạng V-ing)

Reach có nghĩa là đạt, giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.

Định nghĩa Anh - Anh: Reach a destination, either real or abstract.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.reachđộng từ (v)

    Reach a destination, either real or abstract.

    Giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.

    Đồng nghĩa (SYN):make/attain/hit/arrive at/gain
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.reachdanh từ (n)

    The limits within which something can be effective.

    Một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".

    Đồng nghĩa (SYN):range
  3. 3.reachđộng từ (v)

    Reach a point in time, or a certain state or level.

    Hành động tiếp cận hoặc đẩy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):hit/attain
  4. 4.reachđộng từ (v)

    Move forward or upward in order to touch.

    Đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượng.

    Đồng nghĩa (SYN):reach out
  5. 5.reachdanh từ (n)

    An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".

    Đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):scope/range/orbit/compass/ambit
  6. 6.reachdanh từ (n)

    The act of physically reaching or thrusting out.

    Di chuyển về phía trước hoặc lên trên để chạm vào.

    Đồng nghĩa (SYN):reaching/stretch
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): reach

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: reach

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "reach". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • reach the top

    Most climbers have to carry oxygen bottles to be able to reach the top.

    Wikipedia contributors: Death zone

  • beyond the reach

    The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.

    Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

    Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife

  • reach home
  • reach the spot
  • reach the shore

    We saw him reach the shore, and crawl through the mud into the jungle.

    Haensel, Johann Gottfried: Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity

  • reach the door

    At the end, its feet reach the door and block every way out.

    Wikipedia contributors: Eugène Ionesco

  • reach the summit

    In half an hour, the perspiration streaming from every pore, we reach the summit.

    Matthews, Brander, 1852-1929 [Editor]: The Oxford Book of American Essays

  • reach the ears
  • reach the end

    By the time I reach the end of it I feel rather depressed.

    Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier

  • reach the gate
  • reach the house
  • able to reach

    Most climbers have to carry oxygen bottles to be able to reach the top.

    Wikipedia contributors: Death zone

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: reach

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reach" phân theo từng nét nghĩa (giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "attain" còn biểu thị: đạt được bằng nỗ lực).

“God permits only high-minded souls, like von Klinger, fully to attain this way of life.”

Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "hit" còn biểu thị: cú đánh thành công trong một cuộc thi đấu thể thao (đặc biệt là bóng chày)).

“Between Moreuil and Hangest they took twelve shots at us without a hit.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "reach" khi diễn đạt nét nghĩa: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.

Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "gain" còn biểu thị: một số lượng được thêm vào).

“I felt nothing could be gained by leading the conversation in his direction.”

Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"" (ngoài ra "range" còn biểu thị: một vùng đất rộng có nhiều cỏ để chăn nuôi gia súc).

“"Range is now five hundred kilometers and closing," the voice said.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: reach

The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.

Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They soon reached the king’s gate, and demanded admittance; which demand was promptly and haughtily refused.

Họ nhanh chóng đến cổng nhà vua và yêu cầu được vào; yêu cầu đó đã bị từ chối ngay lập tức và một cách ngạo mạn.

Jones, Erasmus W.: The Young Captives: A Story of Judah and Babylon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At length she reached the door, before which upon a massive pedestal reclined a beautiful Sphinx.

Cuối cùng cô cũng đến được cửa, trước đó có một bức tượng Nhân sư xinh đẹp nằm trên bệ lớn.

Novalis: Henry of Ofterdingen: A Romance., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the weary man stood motionless, paralysed by the thought that had come to him as he reached the door.

Nhưng người đàn ông mệt mỏi đứng bất động, tê liệt bởi ý nghĩ chợt đến với ông khi ông tới cửa.

Linnankoski, Johannes: The Song of the Blood-Red Flower, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By this time they had reached her uncle’s house and she held out her hand as if to say good-bye.

Lúc này họ đã đến nhà chú cô và cô đưa tay ra như muốn nói lời tạm biệt.

Magruder, Julia: Miss Ayr of Virginia, & other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.
Schulz, Paul E.: Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
When they reached the Adige they saw the Roman camp across the river.
Macgregor, Mary: The Story of Rome, From the Earliest Times to the Death of Augustus, Told to Boys and Girls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hoppy Toad swam along behind her until an out-of-the-way cove was reached.
Hennessey, William A.: Hoppy Toad Tales, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: reach

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “reach” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.”

Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.

Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife

“They soon reached the king’s gate, and demanded admittance; which demand was promptly and haughtily refused.”

Họ nhanh chóng đến cổng nhà vua và yêu cầu được vào; yêu cầu đó đã bị từ chối ngay lập tức và một cách ngạo mạn.

Nguồn: Jones, Erasmus W.: The Young Captives: A Story of Judah and Babylon

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “reach”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reach” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “reach”

Mục từ cốt lõi: reach: động từ (v).

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reach”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reach” với tần suất cao:

3.444 lần trong kho sách
3.125 lần trong kho sách
4.948 lần trong kho sách
2.313 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “reach”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “reach”:

Đồng nghĩa:makeattainhitarrive at

“This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “reach”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹitʃ/.

reach (động từ): giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả

Định nghĩa tiếng Anh: Reach a destination, either real or abstract.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

reach (động từ (v))

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi3.444 lần trong kho sách

reach the top

“Most climbers have to carry oxygen bottles to be able to reach the top.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm3.125 lần trong kho sách

beyond the reach

“The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.” (Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái4.948 lần trong kho sách

reach home

Nét nghĩa mở rộng: the limits within which something can be effective (một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh")

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“This involved digging holes to _____ the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: reach

This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.

Nguồn: Schulz, Paul E.: Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“When they _____ the Adige they saw the Roman camp across the river.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: reached

When they reached the Adige they saw the Roman camp across the river.

Nguồn: Macgregor, Mary: The Story of Rome, From the Earliest Times to the Death of Augustus, Told to Boys and Girls

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “reach”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: reach

Hỏi đáp trọng tâm

reach nghĩa là gì (meaning & definition)?

reach nghĩa là đạt. reach là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reach a destination, either real or abstract.

Từ reach trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹitʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹitʃ/.

Từ reach là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "reach" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: reached; Ngôi thứ 3 số ít: reaches; Dạng V-ing: reaching.

Các nét nghĩa của từ reach theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả - Nét nghĩa 2 [A2]: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh" - Nét nghĩa 3 [A2]: hành động tiếp cận hoặc đẩy ra - Nét nghĩa 4 [A2]: đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượng - Nét nghĩa 5 [A2]: đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định - Nét nghĩa 6 [A2]: di chuyển về phía trước hoặc lên trên để chạm vào

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reach:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹitʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: reached; Ngôi thứ 3 số ít: reaches; Dạng V-ing: reaching.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reach:

reach the top; beyond the reach; reach home; reach the spot; reach the shore

reach được dùng trong câu như thế nào?

This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located. (Paul E. Schulz, Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/reach, mã đối chiếu EV-E3DEF22E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

reached, reaches, reaching