reach
động từ (v)
Reach có nghĩa là đạt, giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.
Định nghĩa Anh - Anh: Reach a destination, either real or abstract.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.reachđộng từ (v)
Reach a destination, either real or abstract.
Giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •reach the top3.444 lần trong kho sách
- •beyond the reach3.125 lần trong kho sách
- •reach home4.948 lần trong kho sách
- •reach the spot2.313 lần trong kho sách
- •reach the shore1.924 lần trong kho sách
- •reach the door3.145 lần trong kho sách
- •reach the summit1.408 lần trong kho sách
- •reach the ears1.667 lần trong kho sách
- •reach the endTừ vựng học thuật
- •reach the gateTừ vựng học thuật
- •reach the houseTừ vựng học thuật
- •able to reachTừ vựng học thuật
- 2.reachdanh từ (n)
The limits within which something can be effective.
Một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".
Đồng nghĩa (SYN):range - 3.reachđộng từ (v)
Reach a point in time, or a certain state or level.
Hành động tiếp cận hoặc đẩy ra.
- 4.reachđộng từ (v)
Move forward or upward in order to touch.
Đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượng.
Đồng nghĩa (SYN):reach out - 5.reachdanh từ (n)
An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
Đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định.
- 6.reachdanh từ (n)
The act of physically reaching or thrusting out.
Di chuyển về phía trước hoặc lên trên để chạm vào.
Từ nguyên học (Etymology): reach
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: reach
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "reach". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- reach the top
Most climbers have to carry oxygen bottles to be able to reach the top.
Wikipedia contributors: Death zone
- beyond the reach
The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.
Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.
Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife
- reach home
- reach the spot
- reach the shore
We saw him reach the shore, and crawl through the mud into the jungle.
Haensel, Johann Gottfried: Letters on the Nicobar islands, their natural productions, and the manners, customs, and superstitions of the natives with an account of an attempt made by the Church of the United Brethren, to convert them to Christianity
- reach the door
At the end, its feet reach the door and block every way out.
Wikipedia contributors: Eugène Ionesco
- reach the summit
In half an hour, the perspiration streaming from every pore, we reach the summit.
Matthews, Brander, 1852-1929 [Editor]: The Oxford Book of American Essays
- reach the ears
- reach the end
By the time I reach the end of it I feel rather depressed.
Sterling, Bruce: The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier
- reach the gate
- reach the house
- able to reach
Most climbers have to carry oxygen bottles to be able to reach the top.
Wikipedia contributors: Death zone
Đồng nghĩa & Sắc thái: reach
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reach" phân theo từng nét nghĩa (giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "attain" còn biểu thị: đạt được bằng nỗ lực).
“God permits only high-minded souls, like von Klinger, fully to attain this way of life.”
Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "hit" còn biểu thị: cú đánh thành công trong một cuộc thi đấu thể thao (đặc biệt là bóng chày)).
“Between Moreuil and Hangest they took twelve shots at us without a hit.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "reach" khi diễn đạt nét nghĩa: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.
Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "gain" còn biểu thị: một số lượng được thêm vào).
“I felt nothing could be gained by leading the conversation in his direction.”
Đồng nghĩa với "reach" ở nét nghĩa "một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"" (ngoài ra "range" còn biểu thị: một vùng đất rộng có nhiều cỏ để chăn nuôi gia súc).
“"Range is now five hundred kilometers and closing," the voice said.”
Câu dẫn chứng văn học: reach
The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.
They soon reached the king’s gate, and demanded admittance; which demand was promptly and haughtily refused.Họ nhanh chóng đến cổng nhà vua và yêu cầu được vào; yêu cầu đó đã bị từ chối ngay lập tức và một cách ngạo mạn.
At length she reached the door, before which upon a massive pedestal reclined a beautiful Sphinx.Cuối cùng cô cũng đến được cửa, trước đó có một bức tượng Nhân sư xinh đẹp nằm trên bệ lớn.
But the weary man stood motionless, paralysed by the thought that had come to him as he reached the door.Nhưng người đàn ông mệt mỏi đứng bất động, tê liệt bởi ý nghĩ chợt đến với ông khi ông tới cửa.
By this time they had reached her uncle’s house and she held out her hand as if to say good-bye.Lúc này họ đã đến nhà chú cô và cô đưa tay ra như muốn nói lời tạm biệt.
This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.When they reached the Adige they saw the Roman camp across the river.Hoppy Toad swam along behind her until an out-of-the-way cove was reached.Đọc mở rộng theo CEFR: reach
Từ vựng bậcA2→“The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.”
Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.
Nguồn: Oliphant, Mrs. (Margaret): The Minister's Wife
“They soon reached the king’s gate, and demanded admittance; which demand was promptly and haughtily refused.”
Họ nhanh chóng đến cổng nhà vua và yêu cầu được vào; yêu cầu đó đã bị từ chối ngay lập tức và một cách ngạo mạn.
Nguồn: Jones, Erasmus W.: The Young Captives: A Story of Judah and Babylon
Cấu trúc & Vận dụng: “reach”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reach” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “reach”
Mục từ cốt lõi: reach: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reach”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reach” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “reach”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
reach (động từ): giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh: Reach a destination, either real or abstract.
reach (động từ (v))
reach the top
“Most climbers have to carry oxygen bottles to be able to reach the top.”
beyond the reach
“The Dominie’s own feelings were not beyond the reach of such an apostrophe.” (Cảm xúc của chính Dominie không nằm ngoài tầm với của dấu nháy đơn như vậy.)
reach home
Nét nghĩa mở rộng: the limits within which something can be effective (một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh")
“This involved digging holes to _____ the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: reach
This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.
Nguồn: Schulz, Paul E.: Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity
“When they _____ the Adige they saw the Roman camp across the river.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: reached
When they reached the Adige they saw the Roman camp across the river.
Nguồn: Macgregor, Mary: The Story of Rome, From the Earliest Times to the Death of Augustus, Told to Boys and Girls
Ứng dụng & Mở rộng: “reach”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “reach”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “reach”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “reach” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “reach” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: reach
Hỏi đáp trọng tâmreach nghĩa là gì (meaning & definition)?
reach nghĩa là đạt. reach là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: reach a destination, either real or abstract.
Từ reach trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɹitʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹitʃ/.
Từ reach là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "reach" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: reached; Ngôi thứ 3 số ít: reaches; Dạng V-ing: reaching.
Các nét nghĩa của từ reach theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả - Nét nghĩa 2 [A2]: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh" - Nét nghĩa 3 [A2]: hành động tiếp cận hoặc đẩy ra - Nét nghĩa 4 [A2]: đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượng - Nét nghĩa 5 [A2]: đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định - Nét nghĩa 6 [A2]: di chuyển về phía trước hoặc lên trên để chạm vào
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reach:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɹitʃ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: reached; Ngôi thứ 3 số ít: reaches; Dạng V-ing: reaching.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reach:
reach the top; beyond the reach; reach home; reach the spot; reach the shore
reach được dùng trong câu như thế nào?
This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located. (Paul E. Schulz, Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)