purpose
danh từ (n)
Purpose có nghĩa là mục đích, một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn.
Định nghĩa Anh - Anh: An anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.purposedanh từ (n)
An anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
Một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •express purpose1.280 lần trong kho sách
- •sole purpose1.005 lần trong kho sách
- •practical purpose766 lần trong kho sách
- •special purpose884 lần trong kho sách
- •useful purpose636 lần trong kho sách
- •purpose of making1.117 lần trong kho sách
- •double purpose587 lần trong kho sách
- •definite purpose447 lần trong kho sách
- •main purposeTừ vựng học thuật
- •serve the purposeTừ vựng học thuật
- •purpose of obtainingTừ vựng học thuật
- •present purposeTừ vựng học thuật
- 2.purposedanh từ (n)
What something is used for.
Cái gì đó được dùng để làm gì.
- 3.purposedanh từ (n)
The quality of being determined to do or achieve something.
Chất lượng của việc quyết tâm làm hoặc đạt được một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):determination - 4.purposeđộng từ (v)
Propose or intend.
Đề xuất hoặc có ý định.
- 5.purposeđộng từ (v)
Reach a decision.
Đạt được một quyết định.
Đồng nghĩa (SYN):resolve
Từ nguyên học (Etymology): purpose
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: purpose
Họ từ của "purpose" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: purposeful: tính từ (adj).
phục vụ như hoặc chỉ ra sự tồn tại của một mục đích hoặc mục tiêu
One bullet only remained to him, and the bear was coming at him in a very purposeful manner.
Nguồn: Grenfell, Anne: Le Petit Nord or, Annals of a Labrador Harbour
Cụm từ & Collocations: purpose
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "purpose". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- express purpose
All were designed for the express purpose of indoctrinating them to fulfil their national mission.
Tác phẩm mở: WikiJournal Preprints/Fascism and Italy
- sole purpose
- practical purpose
Admittedly, one can copyright some expressive works that serve a practical purpose.
Boyle, James: The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind
- special purpose
Aboriginal residents usually live in the suburbs, on special purpose leases (or town camps).
Wikipedia contributors: Alice Springs
- useful purpose
Although his verses were eminently mechanical, his manual dexterity extended to no useful purpose.
Various: Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 4, October 1847
- purpose of making
- double purpose
Its systematic adoption in crowded, suburban neighborhoods would, therefore, answer a double purpose.
Adams, Charles Francis: Notes on Railroad Accidents
- definite purpose
She saw at once that they had come with some very definite purpose.
Cather, Willa: O Pioneers!
- main purpose
When the main purpose is to house people, we call them tall buildings, or Skyscrapers.
Khi mục đích chính là làm nơi ở cho con người, chúng tôi gọi chúng là những tòa nhà cao tầng hoặc Tòa nhà chọc trời.
Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Structural Methods
- serve the purpose
Plus there are various web-based portfolio platforms which can serve the purpose.
Tác phẩm mở: Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education
- purpose of obtaining
- present purpose
Đồng nghĩa & Sắc thái: purpose
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "purpose" phân theo từng nét nghĩa (một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "purpose" khi diễn đạt nét nghĩa: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn.
“The moment she was now intent upon had not been ‘wonderful.’”
Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn" (ngoài ra "intention" còn biểu thị: mục tiêu liên quan đến lời cầu hôn).
“They distrusted the intentions of the nobles, who, on their side, for the most part lamented the loss of their absurd prerogatives.”
Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn" (ngoài ra "aim" còn biểu thị: mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)).
“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”
Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn" (ngoài ra "design" còn biểu thị: hành động tìm ra hình thức của một cái gì đó (như bằng cách tạo ra một bản phác thảo hoặc phác thảo hoặc kế hoạch)).
“In the week, on the day, at the hour that Yen How designed, they moved, they passed away.”
Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "cái gì đó được dùng để làm gì" (ngoài ra "function" còn biểu thị: thực hiện như mong đợi khi áp dụng).
“Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.”
Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "cái gì đó được dùng để làm gì" (ngoài ra "role" còn biểu thị: các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhóm).
“His role was thus reduced to persuading the other Barbaries at gunpoint to end their extortionist ways.”
Câu dẫn chứng văn học: purpose
What good purpose could be served, what relief could he anticipate, if he read more?Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.
When the main purpose is to house people, we call them tall buildings, or Skyscrapers.Khi mục đích chính là làm nơi ở cho con người, chúng tôi gọi chúng là những tòa nhà cao tầng hoặc Tòa nhà chọc trời.
'I suppose it serves your purpose to be unintelligible to me.''Tôi cho rằng mục đích của bạn là khiến tôi không thể hiểu được.'
She forbore to remind him in retort of his employment of metaphor when the figure served his purpose.Cô không chịu nhắc lại việc anh sử dụng phép ẩn dụ khi hình ảnh đó phục vụ mục đích của anh.
"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose--to protect ourselves."I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that purpose.To quote Major Ronald Ross:—‘Government sometimes maintains, at considerable cost, botanical gardens for various economical purposes.I brought you out here on purpose to say something to you.Đọc mở rộng theo CEFR: purpose
Từ vựng bậcA2→“What good purpose could be served, what relief could he anticipate, if he read more?”
Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.
Nguồn: Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice
“When the main purpose is to house people, we call them tall buildings, or Skyscrapers.”
Khi mục đích chính là làm nơi ở cho con người, chúng tôi gọi chúng là những tòa nhà cao tầng hoặc Tòa nhà chọc trời.
Nguồn: Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Structural Methods
Cấu trúc & Vận dụng: “purpose”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “purpose” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “purpose”
Họ từ liên kết: purposeful: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “purpose”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “purpose” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “purpose”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
purpose (danh từ): một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn
Định nghĩa tiếng Anh: An anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
purpose (danh từ (n)) ↔ purposeful
Họ từ trong dữ liệu: purposeful: tính từ (adj)
express purpose
“All were designed for the express purpose of indoctrinating them to fulfil their national mission.”
sole purpose
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "purpose" trong câu.
practical purpose
“Admittedly, one can copyright some expressive works that serve a practical purpose.”
“"I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: purpose
"I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that purpose.
Nguồn: Rockwood, Roy: Dave Fearless after a sunken treasure
“To quote Major Ronald Ross:—‘Government sometimes maintains, at considerable cost, botanical gardens for various economical _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: purposes
To quote Major Ronald Ross:—‘Government sometimes maintains, at considerable cost, botanical gardens for various economical purposes.
Nguồn: Larymore, Constance Belcher: A Resident's wife in Nigeria
Ứng dụng & Mở rộng: “purpose”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “purpose”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “purpose”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “purpose” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “purpose” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: purpose
Hỏi đáp trọng tâmpurpose nghĩa là gì (meaning & definition)?
purpose nghĩa là mục đích. purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.
Từ purpose trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɝp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝpəs/.
Từ purpose là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "purpose" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: purposed; Số nhiều danh từ: purposes; Dạng V-ing: purposing.
Các nét nghĩa của từ purpose theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn - Nét nghĩa 2 [A2]: cái gì đó được dùng để làm gì - Nét nghĩa 3 [A2]: chất lượng của việc quyết tâm làm hoặc đạt được một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: đề xuất hoặc có ý định - Nét nghĩa 5 [A2]: đạt được một quyết định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ purpose:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝpəs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: purposed; Số nhiều danh từ: purposes; Dạng V-ing: purposing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ purpose:
express purpose; sole purpose; practical purpose; special purpose; useful purpose
purpose được dùng trong câu như thế nào?
"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose--to protect ourselves. (Joseph Samachson, No star's land; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)