Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

purpose

danh từ (n)

A2
/ˈpɝpəs//ˈpɝpəs/
Biến thể:
purposed
(Quá khứ / Phân từ)
purposes/ˈpɝpəsəz/
(Số nhiều danh từ)
purposing
(Dạng V-ing)

Purpose có nghĩa là mục đích, một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn.

Định nghĩa Anh - Anh: An anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.purposedanh từ (n)

    An anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.

    Một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn.

    Đồng nghĩa (SYN):intent/intention/aim/design
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.purposedanh từ (n)

    What something is used for.

    Cái gì đó được dùng để làm gì.

    Đồng nghĩa (SYN):function/role/use
  3. 3.purposedanh từ (n)

    The quality of being determined to do or achieve something.

    Chất lượng của việc quyết tâm làm hoặc đạt được một cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):determination
  4. 4.purposeđộng từ (v)

    Propose or intend.

    Đề xuất hoặc có ý định.

    Đồng nghĩa (SYN):aim/purport/propose
  5. 5.purposeđộng từ (v)

    Reach a decision.

    Đạt được một quyết định.

    Đồng nghĩa (SYN):resolve
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): purpose

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: purpose

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "purpose" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: purposeful: tính từ (adj).

purposefultính từ (adj)/ˈpɝpəsfəl/

phục vụ như hoặc chỉ ra sự tồn tại của một mục đích hoặc mục tiêu

•

One bullet only remained to him, and the bear was coming at him in a very purposeful manner.

Nguồn: Grenfell, Anne: Le Petit Nord or, Annals of a Labrador Harbour

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: purpose

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "purpose". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • express purpose

    All were designed for the express purpose of indoctrinating them to fulfil their national mission.

    Tác phẩm mở: WikiJournal Preprints/Fascism and Italy

  • sole purpose
  • practical purpose

    Admittedly, one can copyright some expressive works that serve a practical purpose.

    Boyle, James: The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind

  • special purpose

    Aboriginal residents usually live in the suburbs, on special purpose leases (or town camps).

    Wikipedia contributors: Alice Springs

  • useful purpose

    Although his verses were eminently mechanical, his manual dexterity extended to no useful purpose.

    Various: Graham's Magazine, Vol. XXXI, No. 4, October 1847

  • purpose of making
  • double purpose

    Its systematic adoption in crowded, suburban neighborhoods would, therefore, answer a double purpose.

    Adams, Charles Francis: Notes on Railroad Accidents

  • definite purpose

    She saw at once that they had come with some very definite purpose.

    Cather, Willa: O Pioneers!

  • main purpose

    When the main purpose is to house people, we call them tall buildings, or Skyscrapers.

    Khi mục đích chính là làm nơi ở cho con người, chúng tôi gọi chúng là những tòa nhà cao tầng hoặc Tòa nhà chọc trời.

    Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Structural Methods

  • serve the purpose

    Plus there are various web-based portfolio platforms which can serve the purpose.

    Tác phẩm mở: Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education

  • purpose of obtaining
  • present purpose
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: purpose

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "purpose" phân theo từng nét nghĩa (một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "purpose" khi diễn đạt nét nghĩa: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn.

“The moment she was now intent upon had not been ‘wonderful.’”

Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn" (ngoài ra "intention" còn biểu thị: mục tiêu liên quan đến lời cầu hôn).

“They distrusted the intentions of the nobles, who, on their side, for the most part lamented the loss of their absurd prerogatives.”

Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn" (ngoài ra "aim" còn biểu thị: mục tiêu dự định đạt được (và được cho là có thể đạt được)).

“His aim was at first directed towards freeing Germany from the shackles of the Treaty of Versailles.”

Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn" (ngoài ra "design" còn biểu thị: hành động tìm ra hình thức của một cái gì đó (như bằng cách tạo ra một bản phác thảo hoặc phác thảo hoặc kế hoạch)).

“In the week, on the day, at the hour that Yen How designed, they moved, they passed away.”

Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "cái gì đó được dùng để làm gì" (ngoài ra "function" còn biểu thị: thực hiện như mong đợi khi áp dụng).

“Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.”

Đồng nghĩa với "purpose" ở nét nghĩa "cái gì đó được dùng để làm gì" (ngoài ra "role" còn biểu thị: các hành động và hoạt động được giao hoặc yêu cầu hoặc mong đợi của một người hoặc một nhóm).

“His role was thus reduced to persuading the other Barbaries at gunpoint to end their extortionist ways.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: purpose

What good purpose could be served, what relief could he anticipate, if he read more?

Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.

Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When the main purpose is to house people, we call them tall buildings, or Skyscrapers.

Khi mục đích chính là làm nơi ở cho con người, chúng tôi gọi chúng là những tòa nhà cao tầng hoặc Tòa nhà chọc trời.

Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Structural Methods, Nguyên văn tác phẩm
'I suppose it serves your purpose to be unintelligible to me.'

'Tôi cho rằng mục đích của bạn là khiến tôi không thể hiểu được.'

Meredith, George: The Amazing Marriage — Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She forbore to remind him in retort of his employment of metaphor when the figure served his purpose.

Cô không chịu nhắc lại việc anh sử dụng phép ẩn dụ khi hình ảnh đó phục vụ mục đích của anh.

Meredith, George: The Tragic Comedians: A Study in a Well-known Story — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose--to protect ourselves.
Samachson, Joseph: No star's land, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that purpose.
Rockwood, Roy: Dave Fearless after a sunken treasure, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
To quote Major Ronald Ross:—‘Government sometimes maintains, at considerable cost, botanical gardens for various economical purposes.
Larymore, Constance Belcher: A Resident's wife in Nigeria, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I brought you out here on purpose to say something to you.
Ruck, Berta: A land-girl's love story, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: purpose

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “purpose” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“What good purpose could be served, what relief could he anticipate, if he read more?”

Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.

Nguồn: Collins, Wilkie: The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice

“When the main purpose is to house people, we call them tall buildings, or Skyscrapers.”

Khi mục đích chính là làm nơi ở cho con người, chúng tôi gọi chúng là những tòa nhà cao tầng hoặc Tòa nhà chọc trời.

Nguồn: Tác phẩm mở: Space Transport and Engineering Methods/Structural Methods

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “purpose”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “purpose” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “purpose”

Họ từ liên kết: purposeful: tính từ (adj)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “purpose”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “purpose” với tần suất cao:

1.280 lần trong kho sách
1.005 lần trong kho sách
766 lần trong kho sách
884 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “purpose”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “purpose”:

“"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose--to protect ourselves.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “purpose”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝpəs/.

purpose (danh từ): một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn

Định nghĩa tiếng Anh: An anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

purpose (danh từ (n)) ↔ purposeful

Họ từ trong dữ liệu: purposeful: tính từ (adj)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi1.280 lần trong kho sách

express purpose

“All were designed for the express purpose of indoctrinating them to fulfil their national mission.”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.005 lần trong kho sách

sole purpose

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "purpose" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái766 lần trong kho sách

practical purpose

“Admittedly, one can copyright some expressive works that serve a practical purpose.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“"I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: purpose

"I must try and get you, my beauty," thought the young diver, and prepared to put out the net for that purpose.

Nguồn: Rockwood, Roy: Dave Fearless after a sunken treasure

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“To quote Major Ronald Ross:—‘Government sometimes maintains, at considerable cost, botanical gardens for various economical _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: purposes

To quote Major Ronald Ross:—‘Government sometimes maintains, at considerable cost, botanical gardens for various economical purposes.

Nguồn: Larymore, Constance Belcher: A Resident's wife in Nigeria

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “purpose”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: purpose

Hỏi đáp trọng tâm

purpose nghĩa là gì (meaning & definition)?

purpose nghĩa là mục đích. purpose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anticipated outcome that is intended or that guides your planned actions.

Từ purpose trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈpɝp/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝpəs/.

Từ purpose là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "purpose" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: purposed; Số nhiều danh từ: purposes; Dạng V-ing: purposing.

Các nét nghĩa của từ purpose theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một kết quả dự đoán được dự định hoặc hướng dẫn các hành động đã lên kế hoạch của bạn - Nét nghĩa 2 [A2]: cái gì đó được dùng để làm gì - Nét nghĩa 3 [A2]: chất lượng của việc quyết tâm làm hoặc đạt được một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: đề xuất hoặc có ý định - Nét nghĩa 5 [A2]: đạt được một quyết định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ purpose:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈpɝpəs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: purposed; Số nhiều danh từ: purposes; Dạng V-ing: purposing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ purpose:

express purpose; sole purpose; practical purpose; special purpose; useful purpose

purpose được dùng trong câu như thế nào?

"No," said Jan. "They probably realize that we use it for just one purpose--to protect ourselves. (Joseph Samachson, No star's land; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/purpose, mã đối chiếu EV-81EC0650. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

purposed, purposes, purposing