Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pull”
947 câu thật có từ pull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pull nghĩa là kéo. pull là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to move by pulling. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pull
You must use the sit-up test and EITHER the pull-up or push-up test.
Từ trong câu: pull, use, sit, up, test, either, push
«Scouting/BSA/Personal Fitness Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120860 (bản sửa đổi 3209368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No, sir; I never did hear him say anything, because it was cold and I had a coat pulled up over my ears.
Từ trong câu: anything, sir, never, hear, because, cold, coat, pull
United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pull
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pull
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pull trong kho câu?
- Kho câu có 947 câu có từ pull hoặc các dạng của từ, trích từ 842 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pull gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 297 câu, rồi Bậc B1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pull?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pull: Quá khứ đơn (214 câu), Câu phủ định (79 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.