Câu tiếng Anh có từ “publication”
358 câu thật có từ publication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: publication nghĩa là công bố. publication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a copy of a printed work offered for distribution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ publication
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A newspaper is a publication printed on paper and issued regularly, usually once a day or once a week.
Từ trong câu: publication, newspaper, print, paper, issue, regularly, usually, once
«Newspaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7665 (bản sửa đổi 10982383). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng publication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| periodical publication | 101 lần |
| publication proprietary | 57 lần |
| original publication | 234 lần |
| serial publication | 46 lần |
| recent publication | 118 lần |
| scholarly publication | 39 lần |
| scientific publication | 85 lần |
| sage publication | 53 lần |
| juvenile publication | 40 lần |
| posthumous publication | 32 lần |
| monthly publication | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ publication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ publication trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ publication hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ publication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ publication gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ publication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ publication: Câu phủ định (46 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.