Câu tiếng Anh có từ “protrusion”
40 câu thật có từ protrusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protrusion nghĩa là sự nhô ra. protrusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something that bulges out or is protuberant or projects from its surroundings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protrusion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is noticeable distension of the joint capsule--a characteristic pendant pouching protrusion.
Từ trong câu: protrusion, noticeable, joint, capsule, characteristic
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there is no solidity, no resistance or protrusion perceived by sight."
Từ trong câu: protrusion, solidity, resistance, perceive, sight
Thomas Henry Huxley, Critiques and Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #12506. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, however, some tendency to the protrusion of the lips with the adults of all races under the influence of great rage.
Từ trong câu: protrusion, however, tendency, lip, adult, race, influence, great
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protrusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protrusion trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ protrusion hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protrusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protrusion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protrusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protrusion: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.