Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “promotable”
3 câu thật có từ promotable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: promotable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ promotable
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Managers should add to their inventory of abilities to keep themselves employable and promotable.
Các nhà quản lý nên bổ sung vào kho khả năng của mình để giữ cho bản thân luôn có khả năng được tuyển dụng và thăng tiến.
Từ trong câu: promotable, manager, add, inventory, ability, keep, themselves
«The Major Channels of Management Communication Are Talking, Listening, Reading, and Writing», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
They provide valuable feedback to employees and managers, and they assist in identifying promotable people as well as problems.
Chúng cung cấp những phản hồi có giá trị cho nhân viên và người quản lý, đồng thời hỗ trợ xác định những người có khả năng thăng tiến cũng như các vấn đề.
Từ trong câu: promotable, provide, valuable, feedback, employee, manager, assist, identify
«Performance Appraisal Systems», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
That Column of Manoeuvre which longest can debar the adverse promotable Factors from occupying a point of junction on the kindred Strategetic Rear, has the advantage.
Từ trong câu: promotable, column, manoeuvre, long, adverse, factor, occupy, point
Franklin K. Young, Chess Generalship, Vol. I. Grand Reconnaissance. Nguồn: Project Gutenberg #55278. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ promotable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promotable trong kho câu?
- Kho câu có 3 câu có từ promotable hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ promotable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promotable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promotable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promotable: should và ought to (1 câu), can và could (1 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.