Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prize”

453 câu thật có từ prize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prize nghĩa là giải thưởng. prize là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something given for victory or superiority in a contest or competition or for winning a lottery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prize

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • These prizes are often given by the people or group of people that give the game show money to run.

    Từ trong câu: prize, often, give, people, group, game, show, money

    «Game show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23780 (bản sửa đổi 10776889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nobel prize1.363 lần
prize fighter482 lần
highly prize618 lần
pulitzer prize231 lần
prize fighters193 lần
prize crew382 lần
prize in physiology173 lần
prize in chemistry188 lần
prize in physics173 lần
prize money1.255 lần
prize winner156 lần
lawful prize146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prize trong kho câu?
Kho câu có 453 câu có từ prize hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prize: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.