Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predicament”

127 câu thật có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predicament nghĩa là tình trạng khó khăn. predicament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a situation from which extrication is difficult especially an unpleasant or trying one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predicament

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • How did I ever get into this ridiculous predicament?

    Từ trong câu: predicament, ever, get, ridiculous

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Can the value of scientific knowledge ever justify enrolling people in research projects without their knowledge or consent?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216833 (bản sửa đổi 2010434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • What do you suppose that the physician would be able to reply when he found himself in such a predicament?

    Từ trong câu: predicament, suppose, physician, able, reply, find, himself

    428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How would you get out of this predicament?

    Từ trong câu: predicament, get, out

    «Motivation and emotion/Book/2014/Academic cheating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167638 (bản sửa đổi 2826569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predicament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awkward predicament169 lần
unpleasant predicament126 lần
perilous predicament30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predicament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predicament trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ predicament hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predicament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predicament gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predicament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predicament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.