Câu tiếng Anh có từ “prawn”
51 câu thật có từ prawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prawn nghĩa là tôm. prawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of various edible decapod crustaceans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prawn
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It has two large shells open, into which when the little fishes swim, the naker, having notice given by the bite of the prawn, closes them immediately.
Từ trong câu: prawn, large, shell, open, little, fish, swim, notice
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
More distant resemblances connect the lobster with the prawn and the crab, which are expressed by putting all these into the same order.
Từ trong câu: crab, prawn, distant, connect, express, put, order
Thomas Henry Huxley, On the Study of Zoology. Nguồn: Project Gutenberg #2935. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| curried prawn | 7 lần |
| prawn curry | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prawn trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ prawn hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prawn: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.