Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “powder”

461 câu thật có từ powder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: powder nghĩa là bột. powder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid substance in the form of tiny loose particles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ powder

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng powder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powder horn688 lần
powder magazine580 lần
baking powder301 lần
powder flask289 lần
powder wig171 lần
barrels of powder167 lần
keg of powder131 lần
blasting powder117 lần
quantity of powder209 lần
powder horns151 lần
tooth powder128 lần
charges of powder143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ powder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ powder trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ powder hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ powder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ powder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ powder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ powder: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.