Câu tiếng Anh có từ “powder”
461 câu thật có từ powder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: powder nghĩa là bột. powder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid substance in the form of tiny loose particles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ powder
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I was nothing near so anxious about my own danger, though, had the powder took fire, I should never have known who had hurt me.
Từ trong câu: who, hurt, anxious, known, powder, own, danger, nothing
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng powder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ powder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ powder trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ powder hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ powder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ powder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ powder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ powder: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.