E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “posture”

171 câu thật có từ posture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posture nghĩa là tư thế. posture là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the arrangement of the body and its limbs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ posture

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This is the Attitude or Posture they should always preserve as much as possible.

    Từ trong câu: posture, attitude, always, preserve, much, possible

    S. A. D. Tissot, Advice to the people in general, with regard to their health. Nguồn: Project Gutenberg #39044. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should be as confident in your vocal delivery as you are in your posture.

    Từ trong câu: posture, confident, delivery

    «Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The body, in fact, should assume natural upright sitting posture, with the shoulders well thrown back.

    Từ trong câu: upright, body, fact, assume, natural, sit, posture, shoulder

    «The Rowers of Vanity Fair/Warre E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144518 (bản sửa đổi 1581035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng posture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
recumbent posture163 lần
sitting posture1.648 lần
stooping posture189 lần
reclining posture116 lần
kneeling posture189 lần
crouching posture85 lần
posture of defence217 lần
erect posture128 lần
squatting posture38 lần
upright posture100 lần
suppliant posture36 lần
supplicating posture24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posture trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ posture hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 131 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posture: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.