E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polish”

348 câu thật có từ polish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polish nghĩa là đánh bóng. polish là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being smooth and shiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polish

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She handed in her final, polished essay before the weekend, feeling confident in her work and excited for her result.

    Từ trong câu: polish, hand, final, essay, weekend, feel, confident, work

    «Motivation and emotion/Book/2025/Incentive theory of motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323061 (bản sửa đổi 2822844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng polish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highly polish581 lần
polish steel364 lần
polish mahogany150 lần
polish brass210 lần
polish oak230 lần
brightly polish163 lần
polish manners268 lần
polish marble188 lần
polish floor421 lần
polish surface309 lần
polish lithuanian86 lần
polish boots186 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polish trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ polish hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polish: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.