Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pillowcase”

31 câu thật có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pillowcase nghĩa là vỏ gối. pillowcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bed linen consisting of a cover for a pillow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pillowcase

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We may later make a pair of pillowcases from this unbleached muslin.

    Từ trong câu: pillowcase, late, make, pair

    Helen Kinne, Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making. Nguồn: Project Gutenberg #47585. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A pillowcase with two holes cut in it for eyes may have been your first mask.

    Từ trong câu: pillowcase, hole, cut, eye, first, mask

    Winifred H. Mills, Marionettes, masks and shadows. Nguồn: Project Gutenberg #74969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If I had known this, we might have brought along a pillowcase for the nuts," said Fred.

    Từ trong câu: pillowcase, know, bring, nut

    Edward Stratemeyer, The Rover Boys at Colby Hall; or, The Struggles of the Young Cadets. Nguồn: Project Gutenberg #21894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillowcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillowcase trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pillowcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillowcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillowcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillowcase: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.