Câu tiếng Anh có từ “pillowcase”
31 câu thật có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pillowcase nghĩa là vỏ gối. pillowcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bed linen consisting of a cover for a pillow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pillowcase
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
An old pillowcase has been suggested, but any thin cloth will work.
Từ trong câu: pillowcase, old, suggest, thin, cloth, work
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bookbinding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51814 (bản sửa đổi 4647722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then a few kind ladies of Waterford gave us sheets, pillowcases, towels and other things that we will need.
Từ trong câu: pillowcase, kind, lady, give, sheet, towel, thing, need
George Haws Feltus, Samuel Reynolds House of Siam, pioneer medical missionary, 1847-1876. Nguồn: Project Gutenberg #68647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillowcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillowcase trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pillowcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillowcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillowcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillowcase: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.