E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pillowcase”

30 câu thật có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pillowcase nghĩa là vỏ gối. pillowcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bed linen consisting of a cover for a pillow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pillowcase

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Make the pillowcase a quarter of an inch wider and about an inch and a quarter longer than the pillow.

    Từ trong câu: pillowcase, make, quarter, inch, wide, long, pillow

    Mary White, The Child's Rainy Day Book. Nguồn: Project Gutenberg #43720. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillowcase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillowcase trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pillowcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillowcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillowcase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillowcase: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.