Câu tiếng Anh có từ “pillowcase”
31 câu thật có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pillowcase nghĩa là vỏ gối. pillowcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bed linen consisting of a cover for a pillow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pillowcase
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The ones this size did not eat people, only lettuce, but they always scorched the sheets and pillowcases dreadfully.
Những con cỡ này không ăn thịt người, chỉ ăn rau diếp mà luôn đốt cháy ga trải giường, vỏ gối một cách kinh khủng.
Từ trong câu: pillowcase, one, size, eat, people, lettuce, always, sheet
E. Nesbit, The Book of Dragons. Nguồn: Project Gutenberg #23661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillowcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillowcase trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ pillowcase hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pillowcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillowcase gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillowcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillowcase: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.