E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phrase”

523 câu thật có từ phrase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phrase nghĩa là cụm từ. phrase là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression consisting of one or more words forming a grammatical constituent of a sentence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phrase

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The brothers also developed a nervous and broken style, full of unusual words and short phrases.

    Từ trong câu: nervous, brother, develop, break, style, full, unusual, word

    «19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng phrase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noun phrase181 lần
cant phrase111 lần
slang phrase105 lần
nautical phrase88 lần
prepositional phrase80 lần
homely phrase100 lần
conventional phrase97 lần
latin phrase134 lần
sounding phrase91 lần
vulgar phrase105 lần
expressive phrase84 lần
phrase goes245 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phrase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phrase trong kho câu?
Kho câu có 523 câu có từ phrase hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phrase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phrase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phrase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phrase: Câu phủ định (57 câu), can và could (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.